Hà Nội: Công khai danh sách 1.946 đơn vị nợ thuế

10:32 | 22/01/2020

Cục Thuế TP. Hà Nội vừa công bố danh sách 1.946 đơn vị nợ thuế tính đến thời điểm cuối tháng 11/2019.

ha noi cong khai danh sach 1946 don vi no thue
Ảnh minh họa

Cụ thể, danh sách công khai lần đầu gồm 91 đơn vị với số nợ 18.576 triệu đồng thuế, phí, tiền thuê đất, tiền phạt và tiền chậm nộp tính đến ngày 30/11/2019.

Trong đó, 90 đơn vị nợ 17.549 triệu đồng thuế, phí, tiền phạt, tiền chậm nộp tính đến ngày 30/11/2019. Đứng đầu danh sách này là Công ty cổ phần đầu tư và dịch vụ Tuấn Minh có MST: 0107304480 với số nợ hơn 2,4 tỷ đồng tính đến ngày 30/11/2019.

Có 1 đơn vị nợ 1.027 triệu đồng tiền thuê đất, tiền phạt, tiền chậm nộp tiền thuê đất tính đến ngày 30/11/2019 là Hợp tác xã công nghiệp Tinh Hoa có MST: 0100513622 với số nợ 1,027 tỷ đồng.

Bên cạnh đó, Cục Thuế TP. Hà Nội công bố danh sách công khai lại gồm 1.855 đơn vị với số nợ 6.340.730 triệu đồng thuế, phí, tiền thuê đất, tiền sử dụng đất, tiền phạt và tiền chậm nộp tính đến ngày 30/11/2019.

Đây là các đơn vị nợ thuế đã được Cục Thuế thực hiện công khai những năm trước (năm 2015,2016, 2017, 2018 hoặc 2019).

Trong đó, có 1.758 đơn vị nợ 4.215.938 triệu đồng thuế, phí, tiền phạt, tiền chậm nộp tính đến ngày 30/11/2019. Đứng đầu danh sách này là Công ty cổ phần Sông Đà - Thăng Long, MST 0102093571 với số nợ gần 366 tỷ đồng tính đến ngày 30/11/2019.

Hai trường hợp tiếp theo có số nợ tính đến ngày 30/11/2019 trên 100 tỷ đồng là Tổng Công ty công nghiệp tàu thủy (171 tỷ), Công ty cổ phần Lilama Hà Nội (125 tỷ).

Có 85 đơn vị nợ 852.032 triệu đồng tiền thuê đất, tiền phạt, tiền chậm nộp tiền thuê đất tính đến ngày 30/11/2019. Đứng đầu danh sách này là Công ty CP Viptour - Togi, MST 0103706929 với số nợ hơn 168 tỷ đồng và Công ty TNHH Đại Thanh (nay là Công ty cổ phần sản xuất và TM Đại Thanh) với số nợ hơn 134 tỷ đồng tính đến ngày 30/11/2019.

Có 12 đơn vị nợ 1.272.760 triệu đồng tiền sử dụng đất, tiền phạt, tiền chậm nộp tiền sử dụng đất tính đến ngày 30/11/2019. Đứng đầu danh sách này là Công ty cổ phần Lũng Lô 5, MST 0102333618 với số nợ gần 339 tỷ đồng tính đến ngày 30/11/2019.

Tổng số đơn vị công khai nợ thuế đợt này là 1.946 đơn vị với số nợ 6.359.306 triệu đồng tính đến ngày 30/11/2019.

"Trong thời gian tới, đối với các trường hợp đã qua quá trình quản lý, đánh giá có dấu hiệu chây ỳ, có dòng tiền luân chuyển, nhưng không thực hiện nộp tiền thuế vào ngân sách, Cục thuế tiếp tục chuyển thanh tra đột xuất, toàn diện để có cơ sở đánh giá, báo cáo đề xuất UBND TP. Hà Nội và Tổng cục Thuế, Bộ Tài chính các biện pháp quyết liệt mạnh mẽ hơn nữa như: thu hồi dự án, chuyển biện pháp cưỡng chế...", Cục Thuế TP. Hà Nội cho biết.

M.Hồng

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.170 23.340 25.268 26.428 30.189 30.833 207,26 216,78
BIDV 23.200 23.340 25.610 26.388 30.325 30.925 209,46 216,52
VietinBank 23.193 23.343 25.551 26.386 30.229 30.869 211,38 217,38
Agribank 23.180 23.290 25.504 25.919 30.261 30.779 211,43 215,46
Eximbank 23.200 23.320 25.565 25.930 30.404 30.837 212,64 215,67
ACB 23.200 23.320 25.585 25.937 30.464 30.806 212,72 215,65
Sacombank 23.175 23.337 25.593 26.048 30.462 30.867 212,00 216,57
Techcombank 23.193 23.333 25.337 26.296 30.042 30.984 211,20 217,98
LienVietPostBank 23.170 23.290 25.467 25.871 29.382 30.858 211,88 216,09
DongA Bank 23.220 23.320 25.590 25.920 29.380 30.800 209,30 215,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
44.050
44.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
43.050
44.400
Vàng SJC 5c
44.050
44.420
Vàng nhẫn 9999
44.050
44.550
Vàng nữ trang 9999
43.600
44.400