Hà Nội tính xây dựng chợ đầu mối quốc tế nông sản tại Gia Lâm

17:57 | 29/03/2019

Vừa qua, UBND TP. Hà Nội đã ban hành Quyết định số 1425/QĐ-UBND về việc phê duyệt Văn kiện Dự án hỗ trợ kỹ thuật “Khảo sát, nghiên cứu khả thi dự án xây dựng chợ đầu mối quốc tế nông sản tại TP. Hà Nội’' do Chính phủ Pháp tài trợ không hoàn lại.

Bưởi Diễn là sản phẩm nổi tiếng của Hà Nội

Dự án nhằm khảo sát, lập nghiên cứu khả thi dự án xây dựng chợ đầu mối quốc tế nông sản tại TP. Hà Nội theo quy định hiện hành liên quan của pháp luật Việt Nam; Đề xuất phương án, hình thức đầu tư để xây dựng chợ đầu mối quốc tế nông sản tại TP. Hà Nội phù hợp với các quy định hiện hành của Nhà nước về đầu tư và các quy định pháp luật có liên quan.

Địa điểm dự kiến thực hiện xây dựng chợ đầu mối quốc tế nông sản tại xã Yên Thường, huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội (quy mô khu đất khoảng 155ha).

Nội dung chính của Dự án hỗ trợ kỹ thuật: Đánh giá tác động của việc đặt chợ đầu mối tại vị trí đã chọn; nghiên cứu lưu lượng giao thông; thiết kế sơ bộ chợ đầu mối; ước tính chi phí dự án,... Nghiên cứu chợ; nghiên cứu kỹ thuật; cộng thêm các yếu tố pháp lý. Từ đó, đưa ra các phân tích tài chính như: Phân tích kinh tế dự án, phân tích tài chính của tài khoản giao dịch dự án và tài khoản tiền mặt, mô phỏng và giả định.

Báo cáo kết quả nghiên cứu khả thi dự án xây dựng chợ đầu mối quốc tế nông sản tại TP. Hà Nội cho UBND thành phố, trong đó, nêu bật được tính khả thi của dự án xây dựng chợ đầu mối quốc tế nông sản tại TP. Hà Nội và chỉnh sửa báo cáo dựa trên phản hồi từ các cơ quan chuyên môn thành phố và các tổ chức có liên quan.

Tổng vốn và nguồn vốn thực hiện Dự án hỗ trợ kỹ thuật là 415.000 Euro, tương đương 11,205 tỷ đồng, do Chính phủ Pháp tài trợ không hoàn lại. Thời gian thực hiện Dự án hỗ trợ kỹ thuật là 1 năm (từ quý II/2019 - quý II/2020).

MT

Nguồn: HNP

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.310 24.577 25.700 29.749 30.378 204,34 213,67
BIDV 23.165 23.305 24.914 25.673 29.860 30.471 205,33 212,97
VietinBank 23.167 23.317 24.868 25.703 29.822 30.462 208,25 214,25
Agribank 23.185 23.290 24.944 25.354 29.957 30.471 209,00 212,98
Eximbank 23.170 23.300 24.873 25.239 29.954 30.394 209,62 212,70
ACB 23.170 23.300 24.902 25.255 30.044 30.394 209,53 212,51
Sacombank 23.139 23.301 24.905 25.360 30.004 30.411 209,01 213,57
Techcombank 23.150 23.310 24.642 25.604 29.613 30.562 207,89 214,68
LienVietPostBank 23.170 23.290 24.813 25.297 29.980 30.450 209,17 213,23
DongA Bank 23.190 23.290 24.900 25.230 29.950 29.950 206,10 211,90
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
44.650
45.020
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
43.650
45.500
Vàng SJC 5c
44.650
44.520
Vàng nhẫn 9999
44.650
45.150
Vàng nữ trang 9999
44.200
45.000