Hội thao truyền thống ngành Ngân hàng tỉnh Phú Thọ lần thứ XV

08:39 | 20/04/2022

Trong 2 ngày 16-17/4/2022, tại Khu liên hợp thể dục thể thao tỉnh Phú Thọ và Sân quần vợt Kim Đức đã diễn ra Hội thao truyền thống ngành Ngân hàng tỉnh Phú Thọ lần thứ XV - năm 2022.

hoi thao truyen thong nganh ngan hang tinh phu tho lan thu xv

Đến dự có ông Phạm Trường Giang, Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ Khối các Cơ quan tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Giám đốc NHNN tỉnh Phú Thọ; các đồng chí Giám đốc, phó Giám đốc, Ban chấp hành Công đoàn cơ sở, Trưởng ban chuyên môn các ngân hàng, tổ chức tín dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ...

Hội thao năm nay có sự tham gia của hơn 200 vận động viên đến từ 20 Công đoàn cơ sở các ngân hàng, tổ chức tín dụng, Bảo hiểm Tiền gửi Khu vực Tây Bắc Bộ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ tham gia thi đấu ở 4 bộ môn gồm cầu lông, bóng bàn, tennis và kéo co.

Sau hai ngày thi đấu với tinh thần đoàn kết, nhiệt tình, trung thực, cao thượng, phấn đấu đạt thành tích cao nhất; dưới sự điều hành trách nhiệm, làm việc công minh, khách quan, trung thực và đúng luật của tổ trọng tài; cùng sự cổ vũ, động viên nhiệt tình, các vận động viên đã thể hiện tinh thần thi đấu hết mình qua các bộ môn thi đấu, để lại những ấn tượng tốt đẹp cho khán giả.

Kết thúc Hội thao, Ban tổ chức đã trao tổng cộng 17 giải Nhất, 17 giải Nhì, 19 giải Ba và 15 giải Khuyến khích cho các vận động viên.

T.Hiếu

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,50
3,70
4,70
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,75
2,75
3,25
4,55
4,55
5,45
5,55
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,70
3,70
3,70
5,60
5,70
6,20
6,50
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.390 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.110 23.390 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.091 23.391 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.090 23.380 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.140 23.350 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.130 23.350 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.105 23.625 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.109 23.400 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.115 23.390 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.160 23.430 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
67.950
68.670
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
67.950
68.650
Vàng SJC 5c
67.950
68.670
Vàng nhẫn 9999
53.750
54.700
Vàng nữ trang 9999
53.600
54.300