HSG: Lợi nhuận sau thuế đạt 1.671 tỷ đồng, tăng thêm 64 tỷ đồng sau soát xét

09:48 | 18/05/2021

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen (HOSE: HSG) vừa công bố báo cáo tài tài chính 6 tháng đầu niên độ tài chính 2020-2021 (từ 1/10/2020 đến 31/3/2021) do Công ty Kiểm toán KPMG soát xét.

hsg 6 thang nien do tai chinh 2020 2021 loi nhuan sau thue dat 1671 ty dong tang them 64 ty dong sau soat xet

Báo cáo cho thấy, doanh thu thuần sau soát xét của HSG không biến động, đạt 19.946 tỷ đồng. Giá vốn hàng bán giảm 64 tỷ đồng, đạt mức 16.493 tỷ đồng. Lợi nhuận gộp tăng 64 tỷ đồng, đạt mức 3.453 tỷ đồng. Doanh thu tài chính và chi phí tài chính đều giảm 2 tỷ đồng, lần lượt ở mức 79 tỷ đồng và 240 tỷ đồng. Các khoản chi phí khác như chi phí bán hàng 1.243 tỷ đồng, chi phí quản lý doanh nghiệp 175 tỷ đồng - không biến động so với báo cáo tự lập.

Kết quả, lợi nhuận sau thuế HSG sau soát xét đạt 1.671 tỷ đồng, tăng thêm 64 tỷ đồng so với báo cáo tự lập.

Với kết quả này, HSG đã hoàn thành 60% kế hoạch doanh thu, 111% kế hoạch lợi nhuận sau thuế niên độ niên độ tài chính 2020-2021.

T.D

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
2,90
2,90
3,20
3,80
3,80
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,20
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,20
3,50
3,60
5,00
5,20
5,70
6,30
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,30
4,50
5,70
5,80
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.910 23.140 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.930 23.130 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.903 23.123 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.895 23.105 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.930 23.110 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.930 23.110 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.930 23.145 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.905 23.125 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.930 23.110 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.940 23.100 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.450
57.020
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.450
57.000
Vàng SJC 5c
56.450
57.020
Vàng nhẫn 9999
51.600
52.200
Vàng nữ trang 9999
51.200
51.900