Hướng dẫn thủ tục hưởng trợ cấp thất nghiệp online

11:03 | 17/05/2022

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội vừa có Công văn số 1399/LĐTBXH-VL về việc tiếp nhận và giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.

huong dan thu tuc huong tro cap that nghiep online
Ảnh minh họa.

Quy trình được thực hiện như sau:

Bước 1: Người lao động đăng ký tài khoản và đăng nhập trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia như sau:

- Tìm kiếm và chọn nộp dịch vụ công: Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp

- Nhập thông tin đơn đề nghị trợ cấp thất nghiệp theo mẫu số 01

- Hồ sơ đính kèm gồm:

+ Bản chụp/scan giấy tờ chứng minh chấm dứt hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc.

Chọn gửi Trung tâm dịch vụ việc làm thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để tiếp nhận, giải quyết hồ sơ.

Bước 2: Cổng Dịch vụ công Quốc gia tự động chuyển thông tin người lao động qua hệ thống của cơ quan bảo hiểm xã hội.

Bước 3: Cơ quan bảo hiểm xã hội kiểm tra, giải quyết thông tin người lao động.

- Trường hợp 01: Nếu thông tin số sổ bảo hiểm xã hội và một trong hai thông tin họ tên hoặc số Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/hộ chiếu không đúng với dữ liệu của cơ quan bảo hiểm xã hội thì trả lại kết quả không hợp lệ về Cổng Dịch vụ công Quốc gia để hiển thị thông báo ngay khi người lao động gửi hồ sơ.

- Trường hợp 02: Nếu thông tin số sổ bảo hiểm xã hội và một trong hai thông tin họ tên hoặc số Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/hộ chiếu trùng với dữ liệu của cơ quan bảo hiểm xã hội thì trong 2 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông tin chuyển đến, bảo hiểm xã hội trả lại thông tin về quá trình đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp của người lao động, thực hiện ký số và chuyển lại cho Cổng Dịch vụ công Quốc gia để chuyển hồ sơ trực tuyến đến trung tâm dịch vụ việc làm.

- Trường hợp 03: Nếu người lao động chưa được chốt sổ bảo hiểm xã hội thì cơ quan bảo hiểm xã hội gửi lại thông báo về việc chưa chốt sổ cho Cổng Dịch vụ công Quốc gia để hiển thị thông báo ngay cho người lao động khi gửi hồ sơ.

Bước 4: Trong 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được dữ liệu tham gia bảo hiểm thất nghiệp của người lao động do bảo hiểm xã hội chuyển đến, cán bộ Trung tâm Dịch vụ việc làm rà soát, gửi hồ sơ người lao động đủ điều kiện hỗ trợ trình Sở Lao động - Thương binh và Xã hội theo đúng quy định (tùy thuộc vào điều kiện của từng địa phương, Trung tâm Dịch vụ Việc làm và Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có thể lựa chọn phương thức trình qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia hoặc trình trực tiếp).

Nếu hồ sơ không đạt yêu cầu, cán bộ cập nhật thông tin từ chối hồ sơ kèm theo văn bản nêu rõ lý do trên cổng Cổng dịch vụ công Quốc gia.

Bước 5: Trong 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ do Trung tâm Dịch vụ việc làm chuyển đến, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội phản hồi kết quả:

- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, cán bộ cập nhật trạng thái từ chối hồ sơ và đính kèm văn bản trả lời lên Cổng Dịch vụ công Quốc gia để thông báo cho người lao động.

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cán bộ cập nhật trạng thái Duyệt hồ sơ và đính kèm quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp theo mẫu số 02 (có ký số).

Khi hồ sơ được phê duyệt hoặc bị từ chối, hệ thống sẽ gửi thông báo qua tin nhắn SMS tới người lao động, đồng thời hiển thị thông tin, văn bản liên quan trên cổng Dịch vụ công Quốc gia.

PL

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,80
-
4,90
7,40
-
8,00
8,10
ACB
-
0,20
0,20
0,20
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
4,10
4,30
4,40
5,40
5,70
6,00
6,40
Techcombank
0,03
-
-
-
3,25
3,45
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
4,50
4,50
4,80
5,10
5,10
5,60
5,60
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,60
6,70
7,20
7,50
Agribank
0,20
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,30
6,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.705 24.015 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.735 24.015 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.718 24.018 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.710 24.010 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.740 23.990 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.700 24.050 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.730 24.030 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.728 24.020 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.710 24.080 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.780 24.030 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
64.700
65.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
64.700
65.700
Vàng SJC 5c
64.700
65.720
Vàng nhẫn 9999
52.250
53.250
Vàng nữ trang 9999
52.050
52.850