Kia Seltos có giá từ 494 triệu đồng

08:55 | 15/10/2019

Mẫu crossover vừa cập bến thị trường Philippines với mức giá khởi điểm từ 1.098.000 - 1.498.000 PhP (~494 - 675 triệu đồng).

Tại thị trường này, Kia Seltos hoàn toàn mới được định vị là "đàn em" của Kia Sportage. Đây là mẫu xe cạnh tranh trực tiếp cùng các đối thủ như Hyundai Kona, Nissan Juke hay Honda HR-V.

Về mặt thiết kế, mẫu xe hoàn toàn mới được hình thành dựa trên ý tưởng từ mẫu concept Kia SP2i Concep đã từng được giới thiệu vào hồi đầu năm 2019. Seltos sở hữu những đường nét thể hiện một phong cách vừa tinh tế, vừa trẻ trung sôi động và đậm chất SUV. 

Đầu xe trang bị lưới tản nhiệt mũi hổ đặc trưng liền lạc với cụm đèn pha LED 2 tầng, đèn sương mù LED và khe hút gió khá rộng.Nội thất Kia Seltos dành cho thị trường Philippines được trang bị màn hình trung tâm cảm ứng với kích thước 8 inch (tại  Hàn Quốc là loại 10.25 inch). 

Hiện tại, Kia Philippines vẫn chưa công bố thêm bất kỳ thông tin chi tiết nào về mẫu xe này. Tuy nhiên nguồn tin từ Autoindustriya cho biết, bản sử dụng dẫn động AWD sẽ không được phân phối tại thị trường này, sẽ chỉ có duy nhất bản hệ dẫn động cầu trước.

Về động cơ, xe sẽ sử dụng loại 4 xy-lanh thẳng hàng (I4) dung tích 2.0 lít hút khí tự nhiên (N/A) cho công suất tối đa 147 mã lực và mô-men xoắn cực đại 180Nm, và động cơ dầu 1.6 lít mạnh 134 mã lực sử dụng kết hợp với hộp số tự động vô cấp (CVT).​

Dự kiến, Kia Seltos sẽ chính thức trình làng tại Philippines vào tháng tới. Đây cũng sẽ là quốc gia đầu tiên phân phối Kia Seltos tại khu vực Đông Nam Á.

Nguồn: dgX

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.290 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.105 23.285 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.101 23.281 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.100 23.280 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.100 23.270 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.100 23.270 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.093 23..303 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.081 23.310 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.110 23.270 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.130 23.260 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
50.050
50.470
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
50.050
50.450
Vàng SJC 5c
50.050
50.470
Vàng nhẫn 9999
49.850
50.400
Vàng nữ trang 9999
49.500
50.250