Ngày 13/8, cả nước ghi nhận thêm 1.815 ca nhiễm COVID-19

20:11 | 13/08/2022

Bản tin phòng chống dịch COVID-19 ngày 13/8 của Bộ Y tế cho biết có 1.815 ca COVID-19 mới, trong ngày gần 5.200 bệnh nhân khỏi; có 1 ca tử vong tại Điện Biên.

ngay 138 ca nuoc ghi nhan them 1815 ca nhiem covid 19
Nhân viên y tế tiêm vaccine phòng COVID-19 (mũi 3) cho học sinh tại thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. (Ảnh: Xuân Triệu/TTXVN)

Bản tin phòng chống dịch COVID-19 ngày 13/8 của Bộ Y tế cho biết có 1.815 ca COVID-19 mới, trong ngày gần 5.200 bệnh nhân khỏi.

Tình hình dịch COVID-19 tại Việt Nam Kể từ đầu dịch đến nay Việt Nam có 11.364.355 ca nhiễm, đứng thứ 12/227 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong khi với tỷ lệ số ca nhiễm/1 triệu dân, Việt Nam đứng thứ 112/227 quốc gia và vùng lãnh thổ (bình quân cứ 1 triệu người có 114.580 ca nhiễm).

Tình hình điều trị COVID-19

Số bệnh nhân khỏi bệnh: Bệnh nhân được công bố khỏi bệnh trong ngày: 5.186 ca. Như vậy, tổng số ca được điều trị khỏi là 10.014.637.

Số bệnh nhân đang thở ôxy là 137 ca; trong đó, thở ôxy qua mặt nạ: 109 ca, thở ôxy dòng cao HFNC: 11 ca, thở máy không xâm lấn: 1 ca, thở máy xâm lấn: 16 ca, ECMO: 0 ca 3.

Số bệnh nhân tử vong: Từ 17h30 ngày 12/8 đến 17h30 ngày 13/8 ghi nhận 1 ca tử vong tại: Điện Biên. Trung bình số tử vong ghi nhận trong 07 ngày qua: 0 ca.

Tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 43.097 ca, chiếm tỷ lệ 0,4% so với tổng số ca nhiễm.

Tổng số ca tử vong xếp thứ 24/227 vùng lãnh thổ, số ca tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 134/227 quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới. So với châu Á, tổng số ca tử vong xếp thứ 6/49 (xếp thứ 3 ASEAN), tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 27/49 quốc gia, vùng lãnh thổ châu Á (xếp thứ 5 ASEAN).

Tình hình tiêm vaccine COVID-19

Trong ngày 12/8 có 582.931 liều vaccine phòng COVID-19 được tiêm. Như vậy, tổng số liều vaccine đã được tiêm là 250.992.746 liều; trong đó, số liều tiêm cho người từ 18 tuổi trở lên là 216.104.430 liều, mũi 1 là 71.321.984 liều, mũi 2 là 70.350.421 liều, mũi bổ sung là 13.834.335 liều, mũi nhắc lại lần 1 là 48.949.014 liều, mũi nhắc lại lần 2 là 11.648.676 liều.

Số liều tiêm cho trẻ từ 12-17 tuổi là 21.483.036 liều, mũi 1 là 9.052.437 liều, mũi 2 là 8.706.922 liều, mũi nhắc lại lần 1 là 3.723.677 liều.

Số liều tiêm cho trẻ từ 5-11 tuổi là 13.405.280 liều, mũi 1 là 8.487.618 liều, mũi 2 là 4.917.662 liều.

Nguồn: Vietnam+

Tags: Covid-19

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
3,80
-
3.90
6.90
-
7.50
7.60
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.535 23.845 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.565 23.845 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.545 23.845 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.550 23.830 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.570 23.830 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.530 23.900 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.585 23.960 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.558 23.850 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.520 23.990 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.610 23.860 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
65.800
66.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
65.800
66.600
Vàng SJC 5c
65.800
66.620
Vàng nhẫn 9999
50.450
51.350
Vàng nữ trang 9999
50.350
50.950