Ngày 2/12, cả nước ghi nhận thêm 635 ca nhiễm COVID-19

18:22 | 02/12/2022

Ngày 2/12, Việt Nam không ghi nhận ghi nhận ca tử vong do COVID-19 nhưng ghi nhận 635 ca mắc mới COVID-19, số mắc cao nhất trong 3 tuần qua.

ngay 212 ca nuoc ghi nhan them 635 ca nhiem covid 19
Nhân viên Y tế thành phố Tuy Hòa tiêm vaccine phòng COVID-19 cho trẻ em. (Ảnh: Xuân Triệu/TTXVN)

Bản tin phòng chống dịch COVID-19 ngày 2/12 của Bộ Y tế cho biết số ca mắc mới COVID-19 tăng lên 635, đây là số ca mắc cao nhất trong 3 tuần qua.

Tình hình dịch COVID-19 tại Việt Nam

Kể từ đầu dịch đến nay Việt Nam có 11.517.124 ca nhiễm, đứng thứ 13/230 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong khi với tỷ lệ số ca nhiễm/1 triệu dân, Việt Nam đứng thứ 117/230 quốc gia và vùng lãnh thổ (bình quân cứ 1 triệu người có 116.389 ca nhiễm).

Tình hình điều trị COVID-19

Số bệnh nhân khỏi bệnh: bệnh nhân được công bố khỏi bệnh trong ngày là 145 ca, nâng tổng số ca được điều trị khỏi lên 10.608.722 ca.

Số bệnh nhân đang thở ôxy là 80 ca, trong đó thở ôxy qua mặt nạ: 65 ca; thở ôxy dòng cao HFNC: 5 ca; không ghi nhận ca thở máy không xâm lấn, thở máy xâm lấn và can thiện ECMO.

Số bệnh nhân tử vong: ngày 1/12, Việt Nam không ghi nhận ghi nhận ca tử vong do COVID-19. Trung bình số tử vong ghi nhận trong 7 ngày qua là 1 ca.

Tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 43.176 ca, chiếm tỷ lệ 0,4% so với tổng số ca nhiễm.

Tổng số ca tử vong xếp thứ 26/230 vùng lãnh thổ, số ca tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 139/230 quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới.

So với châu Á, tổng số ca tử vong xếp thứ 7/49 (xếp thứ 3 ASEAN), tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 21/49 quốc gia, vùng lãnh thổ châu Á (xếp thứ 3 ASEAN).

Tình hình tiêm vaccine COVID-19

Trong ngày 01/12 có 87.588 liều vaccine phòng COVID-19 được tiêm. Như vậy, tổng số liều vaccine đã được tiêm là 264.635.919 liều, trong đó:

Số liều tiêm cho người từ 18 tuổi trở lên là 223.070.770 liều: mũi 1 là 71.078.546 liều; mũi 2 là 68.685.792 liều; mũi bổ sung là 14.500.285 liều; mũi nhắc lại lần 1 là 51.619.091 liều; mũi nhắc lại lần 2 là 17.187.056 liều.

Số liều tiêm cho trẻ từ 12-17 tuổi là 23.811.946 liều: mũi 1 là 9.126.490 liều; mũi 2 là 8.944.425 liều; mũi nhắc lại lần 1 là 5.741.031 liều.

Số liều tiêm cho trẻ từ 5-11 tuổi là 17.753.203 liều: mũi 1 là 10.144.269 liều; mũi 2 là 7.608.934 liều.

Nguồn: Vietnam+

Tags: Covid-19
Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,10
7,40
7,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
1,00
1,00
1,00
5,50
5,60
5,70
7,00
7,20
7,40
8,10
Sacombank
-
-
-
-
5,70
5,80
5,90
8,30
8,60
8,90
9,00
Techcombank
1,00
-
-
-
5,90
5,90
5,90
9,00
9,00
9,00
9,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
8,10
8,10
8,50
8,50
DongA Bank
1,00
1,00
1,00
1,00
6,00
6,00
6,00
9,35
9,45
9,50
9,50
Agribank
0,50
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,10
6,10
7,40
7,40
Eximbank
0,20
1,00
1,00
1,00
5,60
5,70
5,80
6,80
7,10
7,40
7,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.250 23.620 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 23.295 23.595 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 23.258 23.618 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 23.280 23.610 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 23.300 23.580 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 23.250 23.700 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 23.263 23.648 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 23.299 23.620 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 23.270 23.850 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 23.320 23.630 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.700
67.520
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.700
67.500
Vàng SJC 5c
66.700
67.520
Vàng nhẫn 9999
54.000
55.100
Vàng nữ trang 9999
53.700
54.700