Ngày 24/11, Hà Nội ghi nhận 285 ca mắc mới COVID-19, trong đó có 159 ca cộng đồng

18:44 | 24/11/2021

Ngày 24/11, Hà Nội ghi nhận 285 ca bệnh dương tính với SARS-CoV-2, trong đó cộng đồng (159), khu cách ly (115), khu phong tỏa (11).

Việt Nam ghi nhận 11.132 ca mắc mới COVID-19 trong ngày 23/11
Ngày 23/11, Hà Nội ghi nhận 250 ca mắc mới COVID-19, trong đó có 95 ca cộng đồng
Ảnh minh họa

Số ca mắc mới ghi nhận tại 27 quận, huyện: Đống Đa (26), Ha Bà Trưng (24), Hoàng Mai (21), Long Biên (17), Hà Đông (16), Ba Đình, Sơn Tây (15); Nam Từ Liêm, Cầu Giấy (14); Mê Linh, Chương Mỹ (13); Hoài Đức (12); Quốc Oai (10), Bắc Từ Liêm, Thanh Trì, Mỹ Đức (9); Thanh Xuân (7); Gia Lâm, Tây Hồ, Phú Xuyên, Thường Tín (6); Thạch Thất (5); Đông Anh, Sóc Sơn, Hoàn Kiếm (3); Đan Phượng, Thanh Oai, Phúc Thọ (1).

Phân bố 286 ca theo các chùm ca bệnh, ổ dịch

Chùm ho sốt thứ phát (180)

Chùm sàng lọc ho sốt (46)

Chùm liên quan các tỉnh có dịch (thứ phát 13)

Chùm liên quan ổ dịch La Thành, Giảng Võ (11)

Chùm liên quan ổ dịch Thôn Mới, Tốt Động (9)

Chùm liên quan các tỉnh có dịch (6)

Chùm liên quan ổ dịch Yên Nội, Đồng Quang (5)

Chùm liên quan ổ dịch Chợ Ninh Hiệp, Gia Lâm (5)

Chùm liên quan ổ dịch Phú Đô, Nam Từ Liêm (4)

Chùm liên quan ổ dịch đường Trần Duy Hưng (2)

Chùm liên quan ổ dịch Kho hàng Shopee KCN Đài Tư (2)

Chùm liên quan ổ dịch Bạch Trữ, Tiến Thắng (1)

Chùm liên quan ổ dịch Phú La-Hà Đông (1)

Phân bố 159 ca cộng đồng theo theo chùm: Ho sốt thứ phát (99), Sàng lọc ho sốt (46), Liên  quan các tỉnh có dịch ( thứ phát 9), ổ dịch La Thành, Giảng Võ (2), ổ dịch thôn Mới, Tốt Động (1), Liên quan các tỉnh có dịch (1), OD Ninh Hiệp, Gia Lâm (1).

Phân bố 159 ca cộng đồng theo theo quận, huyện:

Đống Đa (22); Hoàng Mai, Long Biên (13); Hà Đông (12); Hoài Đức (10); Mê Linh, Cầu giấy (8); Hai Bà Trưng, Thanh Trì, Nam Từ Liêm (7); Sơn Tây, Phú Xuyên (6); Thanh Xuân, Bắc Từ Liêm, Quốc Oai (5); Chương Mỹ (4); Thường Tín, Thạch Thất, Đông Anh, Tây Hồ (3); Sóc Sơn, Hoàn Kiếm, Mỹ Đức (2); Phúc Thọ, Ba Đình, Gia Lâm (1).

Cộng dồn số mắc tại Hà Nội trong đợt dịch 4 (từ ngày 29/4/2021): 8.547 ca trong đó số mắc ghi nhận ngoài cộng đồng 3.204 ca, số mắc là đối tượng đã được cách ly 5.343 ca.

Về công tác tiêm chủng vắc xin  cho trẻ em từ 15-17 tuổi, hiện được triển khai tại 26 quận/huyện/thị xã. Kết quả thực hiện tiêm được 99.639 mũi tiêm cho các cháu học lớp 10, 11, 12. Tính từ ngày 23/11 đến nay đã tiêm được 133.257 mũi tiêm, sử dụng 132.324 liều vắc xin.

M.T

Nguồn: SYT

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.580 22.810 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.615 22.815 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.595 22.815 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.585 22.780 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.610 22.790 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.620 22.800 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.615 22.830 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.583 22.813 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.620 22.800 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.640 22.800 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
59.950
60.670
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
59.950
60.650
Vàng SJC 5c
59.950
60.670
Vàng nhẫn 9999
51.450
52.150
Vàng nữ trang 9999
51.150
51.850