Ngày 3/12, cả nước ghi nhận thêm 393 ca nhiễm COVID-19

20:04 | 03/12/2022

Ngày 3/12, Việt Nam ghi nhận 393 ca mắc mới COVID-19, đồng thời thêm 1 ca tử vong tại Cần Thơ, nâng tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 43.177 ca.

ngay 312 ca nuoc ghi nhan them 393 ca nhiem covid 19
Tiêm vaccine phòng COVID-19 liều bổ sung, liều nhắc lại cho người dân. (Ảnh: Thanh Vân/TTXVN)

Bản tin phòng chống dịch COVID-19 ngày 3/12 của Bộ Y tế cho biết số ca mắc mới COVID-19 tăng lên 393.

Tình hình dịch COVID-19 tại Việt Nam

Kể từ đầu dịch đến nay Việt Nam có 11.517.517 ca nhiễm, đứng thứ 13/230 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong khi với tỷ lệ số ca nhiễm/1 triệu dân, Việt Nam đứng thứ 117/230 quốc gia và vùng lãnh thổ (bình quân cứ 1 triệu người có 116.393 ca nhiễm).

Tình hình điều trị COVID-19

Số bệnh nhân khỏi bệnh: Bệnh nhân được công bố khỏi bệnh trong ngày là 107 ca, nâng tổng số ca được điều trị khỏi lên 10.608.829 ca.

Số bệnh nhân đang thở ôxy là 54 ca, trong đó thở ôxy qua mặt nạ: 41 ca, thở ôxy dòng cao HFNC: 7 ca, thở máy xâm lấn: 6 ca và không có ca thở máy không xâm lấn và ECMO.

Số bệnh nhân tử vong: ngày 2/12, ghi nhận 1 ca tử vong tại Cần Thơ. Trung bình số tử vong ghi nhận trong 7 ngày qua là 1 ca.

Như vậy, tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 43.177 ca, chiếm tỷ lệ 0,4% so với tổng số ca nhiễm.

Tổng số ca tử vong xếp thứ 26/230 vùng lãnh thổ, số ca tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 139/230 quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới.

So với châu Á, tổng số ca tử vong xếp thứ 7/49 (xếp thứ 3 ASEAN), tử vong trên 1 triệu dân xếp thứ 21/49 quốc gia, vùng lãnh thổ châu Á (xếp thứ 3 ASEAN).

Tình hình tiêm vaccine COVID-19

Trong ngày 2/11, có 47.202 liều vaccine phòng COVID-19 được tiêm. Như vậy, tổng số liều vaccine đã được tiêm là 264.709.839 liều.

Số liều tiêm cho người từ 18 tuổi trở lên là 223.100.797 liều, trong đó, mũi 1 là 71.078.606 liều; mũi 2 là 68.687.578 liều; mũi bổ sung là 14.497.759 liều; mũi nhắc lại lần 1 là 51.633.543 liều; mũi nhắc lại lần 2 là 17.203.311 liều.

Số liều tiêm cho trẻ từ 12-17 tuổi là 23.822.732 liều: mũi 1 là 9.126.899 liều; mũi 2 là 8.946.539 liều; mũi nhắc lại lần 1 là 5.749.294 liều.

Số liều tiêm cho trẻ từ 5-11 tuổi là 17.786.310 liều: mũi 1 là 10.153.250 liều; mũi 2 là 7.633.060 liều.

Nguồn: Vietnam+

Tags: Covid-19

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,10
7,40
7,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
1,00
1,00
1,00
5,50
5,60
5,70
7,00
7,20
7,40
8,10
Sacombank
-
-
-
-
5,70
5,80
5,90
8,30
8,60
8,90
9,00
Techcombank
1,00
-
-
-
5,90
5,90
5,90
8,50
8,50
8,70
8,70
LienVietPostBank
-
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
8,10
8,10
8,50
8,50
DongA Bank
1,00
1,00
1,00
1,00
6,00
6,00
6,00
9,35
9,45
9,50
9,50
Agribank
0,50
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,10
6,10
7,40
7,40
Eximbank
0,20
1,00
1,00
1,00
5,60
5,70
5,80
6,80
7,10
7,40
7,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.430 23.800 24.662 26.042 27.702 28.883 175,33 185,62
BIDV 23.490 23.790 24.859 26.062 27.830 28.912 173.60 182.70
VietinBank 23.400 23.800 24.488 26.123 28.168 29.178 176,97 184,92
Agribank 23.440 23.800 24.910 26.057 27.948 28.857 177,53 185,26
Eximbank 23.410 23.750 24.970 25.647 28.029 28.789 177,36 182,17
ACB 23.400 23.800 25.009 25.606 28.028 28.765 177,51 181,93
Sacombank 23.470 23.870 25.080 25.687 28.247 28.862 177,80 183,35
Techcombank 23.430 23.790 24.760 26.090 27.766 29.067 173,38 185,81
LienVietPostBank 23.430 24.100 24.880 26.235 28.154 29.108 176,00 187,77
DongA Bank 23.480 23.790 24.980 25.620 28.050 28.760 176,5 182,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.600
67.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.600
67.400
Vàng SJC 5c
66.600
67.420
Vàng nhẫn 9999
54.000
54.950
Vàng nữ trang 9999
53.750
54.550