Quy định mức lãi suất cho vay ưu đãi đối với khách hàng vay vốn đầu tư xây dựng nhà ở xã hội

17:04 | 25/12/2020

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa ban hành Quyết định về mức lãi suất cho vay ưu đãi của tổ chức tín dụng được chỉ định đối với khách hàng vay vốn đầu tư xây dựng nhà ở xã hội theo quy định tại Thông tư số 25/2015/TT-NHNN ngày 9/12/2015 của NHNN.

quy dinh muc lai suat cho vay uu dai doi voi khach hang vay von dau tu xay dung nha o xa hoi
Ảnh minh họa

Cụ thể, Thống đốc NHNN quyết định mức lãi suất cho vay ưu đãi của tổ chức tín dụng được chỉ định đối với khách hàng vay vốn đầu tư xây dựng nhà ở xã hội theo quy định tại Thông tư số 25/2015/TT-NHNN ngày 09/12/2015 như sau: Mức lãi suất cho vay ưu đãi đối với khách hàng vay vốn đầu tư xây dựng nhà ở xã hội để cho thuê mua, bán là 4,8%/năm; Mức lãi suất cho vay ưu đãi đối với khách hàng vay vốn đầu tư xây dựng nhà ở xã hội để cho thuê là 4,3%/năm.

Quyết định mới ban hành có hiệu lực kể từ ngày 1/1/2021 và thay thế Quyết định số 2530a/QĐ-NHNN ngày 9/12/2015 của Thống đốc NHNN.

PL

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
2,90
3,00
3,10
4,20
4,60
5,30
6,00
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,40
3,60
4,60
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,55
2,55
2,85
4,00
3,90
4,70
4,60
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,40
5,50
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.030 23.340 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.070 23.350 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.040 23.340 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.050 23.330 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.080 23.300 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.090 23.300 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.058 23.550 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.054 23.345 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.100 23.345 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.110 23.300 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.000
69.020
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.000
69.000
Vàng SJC 5c
68.000
69.020
Vàng nhẫn 9999
54.150
55.150
Vàng nữ trang 9999
53.950
54.750