Sẽ công bố định kỳ hàng tháng kết quả đo kiểm tốc độ Internet Việt Nam

15:42 | 11/08/2021

Nguồn số liệu đo kiểm chất lượng hàng tuần sẽ do Trung tâm Internet Việt Nam thu thập, phân tích từ hệ thống của đơn vị có tên gọi VNNIC Internet Speed.

se cong bo dinh ky hang thang ket qua do kiem toc do internet viet nam
Ảnh minh họa. (Ảnh: Minh Sơn/Vietnam+)

Đại diện Cục Viễn thông (Bộ Thông tin và Truyền thông) cho biết từ tháng 8/2021 sẽ công bố định kỳ kết quả đo kiểm chất lượng Internet Việt Nam dựa trên trải nghiệm người dùng tại website http://vnta.gov.vn.

Nguồn số liệu do Trung tâm Internet Việt Nam (VNNIC) thống kê, phân tích từ hệ thống VNNIC Internet Speed (gồm hệ thống đo qua Website https://speedtest.vn , https://i-speed.vn và ứng dụng i-Speed cài đặt trên thiết bị di động).

Việc công bố chất lượng internet một mặt đảm bảo quyền lợi của người sử dụng internet, mặt khác góp phần nâng cao tính cạnh tranh giữa các nhà mạng về chất lượng dịch vụ mạng internet.

Cụ thể, nguồn số liệu đo kiểm chất lượng hàng tuần sẽ do Trung tâm Internet Việt Nam thu thập. Kết quả được đăng tải công khai tại đây.

Kết quả đo kiểm thể hiện bức tranh tổng thể về internet Việt Nam, chi tiết đến từng tỉnh, thành phố, cung cấp góc nhìn toàn diện về chất lượng internet băng rộng di động, băng rộng cố định dựa trên trải nghiệm của khách hàng.

Đối chiếu với kết quả công bố, người dùng có thể tự kiểm tra, đánh giá chất lượng internet trên cơ sở cam kết của các nhà mạng về gói cước, tốc độ đường truyền.

Để chủ động biết được tốc độ mạng internet đang sử dụng, Bộ Thông tin và Truyền thông khuyến khích người dân cài đặt và sử dụng ứng dụng đo tốc độ truy cập internet trung lập có tên gọi i-Speed.

Là sản phẩm “Make in Vietnam,” i-Speed là công cụ đo tốc độ truy cập Internet trung lập, phản ánh kết quả chính xác, khách quan, tôn trọng người dùng, không có quảng cáo gây phiền hà cho người sử dụng, i-Speed cũng là ứng dụng đo tốc độ truy cập Internet duy nhất tại Việt Nam được các doanh nghiệp miễn cước data khi sử dụng.

Bên cạnh các tính năng cơ bản của một hệ thống đo tốc độ truy cập Internet (các thông số phản ánh tốc độ truy cập Internet: Download, Upload, Ping, Jitter; thông tin về loại kết nối (wifi/3G/4G/5G); vị trí thực hiện đo; nhà cung cấp dịch vụ…), i-Speed còn đo lường được khả năng truy cập Internet thế hệ mới IPv6, thông số mà hệ thống nước ngoài hiện chưa hỗ trợ được.

Nguồn: Vietnam+

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.545 22.775 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.575 22.775 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.565 22.775 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.570 22.770 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.580 22.760 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.580 22.760 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.576 22.788 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.543 22.773 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.580 22.760 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.600 22.760 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
59.550
60.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
59.550
60.120
Vàng SJC 5c
59.550
60.270
Vàng nhẫn 9999
51.550
52.250
Vàng nữ trang 9999
51.250
51.950