Thu ngân sách 4 tháng đầu năm 2022 bằng 45,7% dự toán

15:44 | 29/04/2022

Thu ngân sách 4 tháng đầu năm 2022 tăng 13,3%; chi ngân sách tăng 2,4% so với cùng kỳ năm trước, đảm bảo các nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, quản lý Nhà nước, thanh toán các khoản nợ đến hạn cũng như chi trả kịp thời cho các đối tượng theo quy định, Tổng Cục Thống kê cho biết.

thu ngan sach 4 thang dau nam 2022 bang 457 du toan chi ngan sach chi bang 263 du toan
 

Trong đó, tổng thu ngân sách Nhà nước tháng 4/2022 ước đạt 160,2 nghìn tỷ đồng. Lũy kế tổng thu ngân sách Nhà nước 4 tháng đầu năm 2022 đạt 645,3 nghìn tỷ đồng, bằng 45,7% dự toán năm và tăng 13,3% so với cùng kỳ năm trước. Trong đó, một số khoản thu chính: Thu nội địa tháng 4/2022 ước đạt 129,5 nghìn tỷ đồng. Lũy kế 4 tháng đầu năm đạt 520,3 nghìn tỷ đồng, bằng 44,2% dự toán năm và tăng 9,1% so với cùng kỳ năm trước.

Thu từ dầu thô tháng 4/2022 ước đạt 6,6 nghìn tỷ đồng; lũy kế 4 tháng đầu năm 2022 đạt 24,1 nghìn tỷ đồng, bằng 85,4% dự toán năm và tăng 93,4% so với cùng kỳ năm trước.

Thu cân đối ngân sách từ hoạt động xuất, nhập khẩu tháng 4/2022 ước đạt 24,1 nghìn tỷ đồng; lũy kế 4 tháng đầu năm 2022 đạt 100,9 nghìn tỷ đồng, bằng 50,7% dự toán năm và tăng 27,1% so với cùng kỳ năm trước.

Tổng chi ngân sách Nhà nước tháng 4/2022 ước đạt 132,8 nghìn tỷ đồng; lũy kế 4 tháng đầu năm 2022 ước đạt 470,2 nghìn tỷ đồng, bằng 26,3% dự toán năm và tăng 2,4% so với cùng kỳ năm trước.

Trong đó, chi thường xuyên 4 tháng đầu năm 2022 đạt 340,3 nghìn tỷ đồng, bằng 30,6% dự toán năm và tăng 1,8% so với cùng kỳ năm trước; chi đầu tư phát triển đạt 95,7 nghìn tỷ đồng, bằng 18,2% và tăng 11,3%; chi trả nợ lãi 33,8 nghìn tỷ đồng, bằng 32,6% và giảm 11,8%.

ĐP

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
0,50
0,50
0,50
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
5,60
5,70
5,80
7,00
7,15
7,30
7,50
Techcombank
0,03
-
-
-
5,90
5,90
5,90
6,70
6,70
7,00
7,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
6,50
6,50
5,90
6,40
DongA Bank
0,50
0,50
0,50
0,50
5,00
5,00
5,00
6,80
6,90
7,40
7,70
Agribank
0,30
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,80
4,80
6,40
6,40
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,60
6,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 24.624 24.854 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 24.654 24.854 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 24.635 24.855 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 24.640 24.854 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 24.620 24.855 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 24.600 24.854 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 24.698 24.854 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 24.692 24.852 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 24.580 24.854 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 24.660 24.854 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.600
67.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.600
67.600
Vàng SJC 5c
66.600
67.620
Vàng nhẫn 9999
53.150
54.150
Vàng nữ trang 9999
52.950
53.750