TIN BUỒN 

14:43 | 26/09/2022

 

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

VÀ GIA ĐÌNH VÔ CÙNG THƯƠNG TIẾC BÁO TIN:


Đồng chí Nguyễn Văn Chuẩn

Nguyên Phó Thống đốc Thường trực Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

(là Bố đẻ Đồng chí Nguyễn Văn Bình - nguyên Ủy viên Bộ Chính trị, nguyên Bí thư Trung ương Đảng, nguyên Trưởng ban Kinh tế Trung ương, nguyên Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

Sinh năm 1924

Quê quán: Thị xã Phú Thọ - tỉnh Phú Thọ.

Trú tại: Số 12A - Dãy D1 - Khu đô thị Nam Thăng Long (Ciputra), phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội.

Đồng chí Nguyễn Văn Chuẩn, nguyên Phó Thống đốc Thường trực Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, Huân chương Độc lập hạng Nhì, Huân chương Kháng chiến chống Mỹ cứu nước hạng Nhất, Huân chương Kháng chiến chống Pháp hạng Ba, Huy hiệu 70 năm tuổi Đảng; Nghỉ hưu năm 1992. 

Do tuổi cao, bệnh nặng, Đồng chí từ trần vào hồi 15 giờ 28 phút ngày 24 tháng 9 năm 2022 (tức ngày 29 tháng 8 năm Nhâm Dần) tại nhà riêng, hưởng thọ 98 tuổi. 

Lễ viếng được tổ chức từ 9 giờ 00 phút đến 12 giờ 15 phút, Thứ Bảy, ngày 01 tháng 10 năm 2022 (tức ngày 06 tháng 9 năm Nhâm Dần) tại Nhà tang lễ Quốc gia: Số 5 Trần Thánh Tông - TP. Hà Nội.

Sau Lễ viếng là Lễ truy điệu và đưa tang. Lễ an táng cùng ngày tại nghĩa trang Công viên Vĩnh Hằng (xã Vật Lại - huyện Ba Vì - TP. Hà Nội).

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Gia đình kính báo!

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
0,50
0,50
0,50
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
5,60
5,70
5,80
7,00
7,15
7,30
7,50
Techcombank
0,03
-
-
-
5,90
5,90
5,90
6,70
6,70
7,00
7,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
6,50
6,50
5,90
6,40
DongA Bank
0,50
0,50
0,50
0,50
5,00
5,00
5,00
6,80
6,90
7,40
7,70
Agribank
0,30
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,80
4,80
6,40
6,40
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,60
6,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.970 24.280 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 23.960 24.240 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 23.990 24.290 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 23.980 24.280 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 23.980 24.620 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 23.950 24.300 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 23.960 24.230 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 23.978 24.280 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 23.980 24.550 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 24.010 24.300 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.300
67.170
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.300
67.150
Vàng SJC 5c
66.300
67.170
Vàng nhẫn 9999
53.400
54.400
Vàng nữ trang 9999
53.200
54.000