TP. HCM: Trên 205.000 tỷ đồng kết nối ngân hàng - doanh nghiệp

10:08 | 06/01/2020

Theo NHNN Chi nhánh TP.HCM, tính đến hết năm 2019 các TCTD tham gia chương trình kết nối ngân hàng – doanh nghiệp tại địa bàn TP.HCM đã thực hiện cho vay kết nối đối với gần 6.600 khách hàng doanh nghiệp với tổng số tiền cho vay đạt 205.078 tỷ đồng. 

tren 205000 ty dong ket noi ngan hang doanh nghiep Ngân hàng – Doanh nghiệp: Quan hệ cộng sinh thêm bền chặt
tren 205000 ty dong ket noi ngan hang doanh nghiep Kết nối ngân hàng - doanh nghiệp: Phải từ hai phía

Trong số này, số tiền giải ngân cho vay theo các gói tín dụng đã cam kết của từng NHTM đạt khoảng 186.500 tỷ đồng (với 5.400 doanh nghiệp); số tiền giải ngân theo các chương trình kết nối chuyên đề là 885,8 tỷ đồng (729 doanh nghiệp) và cho vay kết nối trực tiếp tại các quận, huyện đạt khoảng 16.700 tỷ đồng (468 doanh nghiệp).

Lãi suất cho vay đối với chương trình kết nối ngân hàng – doanh nghiệp trong năm qua phổ biến ở mức 6-7%/năm đối với ngắn hạn và xoay quanh mức 9% đối với trung và dài hạn.

Th. Bình

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.300 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.115 23.295 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.116 23.306 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.130 23.280 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.120 23.290 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.115 23.285 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.108 23..318 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.102 23.302 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.120 23.280 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.150 23.270 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.830
49.200
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.830
49.180
Vàng SJC 5c
48.830
49.200
Vàng nhẫn 9999
48.680
49.280
Vàng nữ trang 9999
48.280
49.080