Tỷ giá ngày 27/3: Giảm nhẹ

10:05 | 27/03/2020

Theo khảo sát của thoibaonganhang.vn, sáng nay (27/3), tỷ giá trung tâm và giá mua - bán đồng bạc xanh được điều chỉnh giảm nhẹ so với cuối phiên hôm qua.

ty gia ngay 273 giam nhe Điểm lại thông tin kinh tế ngày 26/3
ty gia ngay 273 giam nhe Tỷ giá ngày 26/3: Tăng nhẹ
ty gia ngay 273 giam nhe

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sáng nay đã điều chỉnh giảm tỷ giá trung tâm xuống 5 đồng, hiện xuống mức 23.245 đồng/USD. 

ty gia ngay 273 giam nhe

Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước ấn định giá mua vào ở mức 23.175 đồng/USD, trong khi giá bán ra được niêm yết ở mức 23.650 đồng/USD.

ty gia ngay 273 giam nhe

Sáng nay, nhiều ngân hàng đã điều chỉnh giảm nhẹ giá mua - bán đồng bạc xanh, với mức giảm phổ biến khoảng 10 đồng.

Cụ thể, giá mua thấp nhất đang ở mức 23.515 đồng/USD, giá mua cao nhất đang ở mức 23.560 đồng/USD. Trong khi đó, ở chiều bán ra, giá bán thấp nhất đang ở mức 23.700 đồng/USD, giá bán cao nhất đang ở mức 23.720 đồng/USD.

ty gia ngay 273 giam nhe

Trên thị trường thế giới, chỉ số đô la Mỹ (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) hiện ở mức 99,18 điểm, giảm 0,28 điểm (0,28%) so giá mở cửa.

Đồng USD đang suy yếu sau báo cáo thất nghiệp hàng tuần của Mỹ vừa được công bố. Chốt phiên hôm qua, đồng USD đang giảm 1,492 điểm, (1,48%) xuống mức 99,50.

Theo báo cáo, hơn 3,2 triệu triệu người tuyên bố thất nghiệp vì các biện pháp thắt chặt nhằm hạn chế sự lây lan của dịch Covid-19, từ 281.000 người lên 3,28 triệu người trong tuần này. Điều này sẽ khiến chính phủ và Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) sớm phải có những bước đi mới để kích thích nền kinh tế.

ty gia ngay 273 giam nhe

P.L

Nguồn:

Tags: tỷ giá usd

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.200 23.410 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.230 23.410 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.213 23.403 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.220 23.370 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.210 23.380 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.210 23.380 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.215 23.425 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.198 23.398 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.230 23.400 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.260 23.390 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.340
48.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.340
48.750
Vàng SJC 5c
48.340
48.770
Vàng nhẫn 9999
47.480
48.180
Vàng nữ trang 9999
47.180
47.980