Việt Nam vượt bậc trong Báo cáo Chỉ số hạnh phúc

08:58 | 24/03/2020

Bên cạnh nhiều xếp hạng khả quan về quốc gia hạnh phúc dành cho Việt Nam thì trong Báo cáo chỉ số hạnh phúc của Liên hiệp quốc, thứ bậc về quốc gia hạnh phúc của Việt Nam đã tăng đáng kể.

viet nam vuot bac trong bao cao chi so hanh phuc
Ảnh minh họa

Theo Báo cáo chỉ số hạnh phúc trong 3 năm trở lại đây, Phần Lan là quốc gia liên tiếp đứng vị trí thứ nhất trong tổng số 156 quốc gia. Dù vị trí "đầu bảng" không thay đổi nhưng các thứ tự các nước ở các vị trí khác đã có sự thay đổi đáng kể, trong đó có Việt Nam.

Trong năm 2018 Việt Nam xếp thứ 95 trong bảng xếp hạng 156 quốc gia của Báo cáo Hạnh phúc Thế giới 2018, trên 4 nước trong Đông Nam Á (Brunei không được tính). Singapore là nước hạnh phúc nhất ở khu vực và xếp thứ 34 toàn cầu.

Đến năm 2019, theo Báo cáo World Happiness Report 2019 của Mạng lưới Giải pháp phát triển bền vững của Liên hợp quốc đã xếp hạng chỉ số hạnh phúc của 156 quốc gia. Trong đó, Việt Nam đứng thứ 94 trong bảng xếp hạng, tăng 1 bậc so với năm 2018.

Tuy nhiên, Báo cáo Chỉ số hạnh phúc năm 2020 của Liên hợp quốc cho thấy Việt Nam đã chiếm vị trí thứ 83 trong giai đoạn 2017 - 2019. Như vậy thứ bậc của Việt Nam đã tăng lên đáng kể so với năm 2019 và năm 2018.

Được biết Báo cáo Hạnh phúc Thế giới được biên soạn hàng năm bởi bởi cơ quan Mạng lưới Giải pháp phát triển bền vững của Liên Hợp Quốc (UN Sustainable Development Solutions Network). Báo cáo bao gồm 156 quốc gia và dựa vào 6 chỉ số hạnh phúc, bao gồm: thu nhập, tự do, tin tưởng, tuổi thọ, hỗ trợ xã hội và sự hào phóng. Mỗi tiêu chí trên được đánh giá trên thang điểm từ 0 đến 10, được theo dõi liên tục và so sánh với các quốc gia khác. Kết quả xếp hạng được công bố trong Báo cáo hạnh phúc thế giới (World Happiness Report) thường niên.

P.L

Nguồn: bvhttdl.gov.vn

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.290 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.105 23.285 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.101 23.281 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.100 23.280 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.100 23.270 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.100 23.270 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.093 23..303 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.081 23.310 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.110 23.270 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.130 23.260 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
50.050
50.470
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
50.050
50.450
Vàng SJC 5c
50.050
50.470
Vàng nhẫn 9999
49.850
50.400
Vàng nữ trang 9999
49.500
50.250