Xe tay ga Yamaha Latte cho nữ giới có giá từ 37,9 triệu đồng

09:12 | 21/05/2019

Yamaha Motor Việt Nam chính thức giới thiệu mẫu xe tay ga Yamaha Latte hoàn toàn mới với thông điệp “Chuẩn mực của sự sành điệu”. 

Mẫu xe được thiết kế với kiểu dáng hiện đại, sang trọng cùng nhiều tiện ích thông minh, đáp ứng nhu cầu sử dụng của nhóm khách hàng là nữ giới, đặc biệt là phụ nữ có gia đình.

Yamaha Latte là sự kết hợp hoàn hảo giữa những đường cong mềm mại và chi tiết thiết kế sang trọng. Nổi bật trong đó phải kể đến mặt nạ trước và chắn bùn với thiết kế hiện đại và thân thiện. Đèn xi-nhan phản xạ đa chiều mang đến trải nghiệm lái tối ưu cho người lái trong quá trình lưu thông. 


Điểm nhấn thiết kế của Yamaha Latte còn thể hiện ở mặt đồng hồ điện tử LCD hiện đại, được sắp xếp khoa học, dễ hiểu. Đặc biệt, thanh baga cũng được thiết kế mới với mặt trên của thanh nắm tay thấp hơn vừa phải so với phần yên xe sau tạo độ cân bằng lý tưởng khi chở thêm người ngồi sau.


Yamaha Latte còn đem đến trải nghiệm hoàn hảo của 3 yếu tố: động cơ Blue Core 125cc mạnh mẽ, tính năng hiện đại và thiết kế thời thượng. Đặc biệt, việc trang bị Smart Motor Generator (bộ phát điện thông minh) giúp thiết kế xe được tinh giảm gọn và nhẹ, đồng thời mang lại khả năng khởi động mượt mà, giảm thiểu tiếng ồn.


Bên cạnh đó, Latte còn được trang bị thêm hệ thống Stop & Start System (hệ thống ngắt động cơ tạm thời), Smart Key (hệ thống khóa thông minh), tính năng One-Push Start (khởi động nhanh với 1 lần nhấn). Đặc biệt, xe được trang bị cốp chứa đồ siêu rộng với thể tích lên đến 37 lít.

Các hình ảnh khác:




Nguồn: dgX

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.520 23.710 25.667 26.894 28.701 29.729 212,13 222,94
BIDV 23.540 23.700 26.021 26.860 29.028 29.611 213,97 222,40
VietinBank 23.555 23.725 26.026 26.861 28.989 29.629 216,95 224,65
Agribank 23.540 23.690 24.749 25.272 26.830 27.349 209,08 213,60
Eximbank 23.530 23.700 25.966 26,569 29.046 29.720 217,43 222,47
ACB 23.545 23.705 26.002 26.403 29.132 29.507 218,48 221,85
Sacombank 23.535 23.717 26.014 29.645 29.126 29.645 217,69 224,07
Techcombank 23.540 23.700 25.746 26.722 28.734 29.680 216,67 223,64
LienVietPostBank 23.500 23.680 25.634 26.628 28.764 29.745 214,87 226,07
DongA Bank 23.560 23.700 25.980 26.410 29.020 29.540 213,50 220,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
46.900
47.920
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
46.900
47.920
Vàng SJC 5c
46.900
47.920
Vàng nhẫn 9999
44.900
45.900
Vàng nữ trang 9999
44.600
45.700