Xuất cấp gạo cho 7 tỉnh dịp Tết Quý Mão và giáp hạt năm 2023

18:26 | 18/01/2023

Phó Thủ tướng Lê Minh Khái vừa ký Quyết định số 21/QĐ-TTg ngày 18/1/2023 xuất cấp gạo từ nguồn dự trữ quốc gia cho 7 tỉnh: Bình Phước, Hà Giang, Quảng Ngãi, Quảng Trị, Bạc Liêu, Đắk Lắk, Gia Lai dịp Tết Nguyên đán Quý Mão và giáp hạt năm 2023.

xuat cap gao cho 7 tinh dip tet quy mao va giap hat nam 2023
Ảnh minh họa

Cụ thể, Phó Thủ tướng giao Bộ Tài chính xuất cấp không thu tiền 6.884,34 tấn gạo từ nguồn dự trữ quốc gia cho 7 tỉnh: Bình Phước, Hà Giang, Quảng Ngãi, Quảng Trị, Bạc Liêu, Đắk Lắk, Gia Lai để hỗ trợ cho Nhân dân trong dịp Tết Nguyên đán Quý Mão và giáp hạt năm 2023.

Trong đó, xuất cấp 6.292,845 tấn gạo (Bình Phước 444,96 tấn, Hà Giang 351,345 tấn, Quảng Ngãi 1.201,335 tấn, Quảng Trị 1.063,065 tấn, Bạc Liêu 1.612,845 tấn, Đắk Lắk 1.015,11 tấn, Gia Lai 604,185 tấn) để hỗ trợ Nhân dân dịp Tết Nguyên đán Quý Mão năm 2023 và xuất cấp 591,495 tấn gạo cho tỉnh Gia Lai để hỗ trợ Nhân dân trong thời gian giáp hạt năm 2023.

Phó Thủ tướng giao Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội xử lý cụ thể theo quy định; chịu trách nhiệm về thông tin và số liệu báo cáo.

Ủy ban nhân dân 7 tỉnh: Bình Phước, Hà Giang, Quảng Ngãi, Quảng Trị, Bạc Liêu, Đắk Lắk, Gia Lai chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu báo cáo và thực hiện hỗ trợ kịp thời, đúng đối tượng, đúng định mức theo quy định.

Minh Thu

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,10
7,40
7,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
1,00
1,00
1,00
5,50
5,60
5,70
7,00
7,20
7,40
8,10
Sacombank
-
-
-
-
5,70
5,80
5,90
8,30
8,60
8,90
9,00
Techcombank
1,00
-
-
-
5,90
5,90
5,90
8,50
8,50
8,70
8,70
LienVietPostBank
-
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
8,10
8,10
8,50
8,50
DongA Bank
1,00
1,00
1,00
1,00
6,00
6,00
6,00
9,35
9,45
9,50
9,50
Agribank
0,50
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,10
6,10
7,40
7,40
Eximbank
0,20
1,00
1,00
1,00
5,60
5,70
5,80
6,80
7,10
7,40
7,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.250 23.620 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 23.295 23.595 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 23.258 23.618 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 23.280 23.610 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 23.300 23.580 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 23.250 23.700 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 23.263 23.648 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 23.299 23.620 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 23.270 23.850 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 23.320 23.630 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.700
67.520
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.700
67.500
Vàng SJC 5c
66.700
67.520
Vàng nhẫn 9999
54.000
55.100
Vàng nữ trang 9999
53.700
54.700