10:48 | 13/06/2017

10 nhóm hàng xuất khẩu lớn nhất tính đến 31/5

Theo số liệu thống kê mới nhất của Tổng cục Hải quan, tổng kim ngạch xuất khẩu của 10 nhóm hàng xuất khẩu lớn nhất đạt 57,37 tỷ USD, chiếm 71,7% tổng kim ngạch xuất khẩu của cả nước từ đầu năm đến ngày 31/5/2017 là gần 79,98 tỷ USD.

Chỉ nhập siêu 2,49 tỷ USD trong 5 tháng đầu năm
Trái cây tăng xuất khẩu “quên” thị trường nội
Thương hiệu nông sản Việt chưa được biết tới nhiều tại thị trường nước ngoài
Ảnh minh họa

Đứng đầu trong bảng xếp hạng là Điện thoại các loại và linh kiện với kim ngạch xuất khẩu đạt 16,28 tỷ USD, tăng 13,69% (tăng 1,96 tỷ USD) so với cùng kỳ năm trước.

Hàng dệt, may vươn lên 1 bậc và đứng ở vị trí thứ hai với giá trị kim ngạch 9,39 tỷ USD, tăng 9,06% (tăng 780 triệu USD) so với cùng kỳ năm trước.

Giảm 1 bậc và đứng thứ ba là Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện với giá trị kim ngạch 9,38 tỷ USD, tăng 46,56% (tăng 2,98 tỷ USD) so với cùng kỳ năm trước.

Đứng vị trí thứ tư là Giày dép các loại với giá trị kim ngạch 5,65 tỷ USD, tăng 11,8% (tăng 600 triệu USD) so với cùng kỳ năm trước.

Đứng ở vị trí thứ năm là Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác với giá trị kim ngạch 5,05 tỷ USD, tăng 36,12% (tăng 1,34 tỷ USD) so với cùng kỳ năm trước.

Đứng ở vị trí thứ sáu là Gỗ và sản phẩm gỗ với giá trị kim ngạch 3,03 tỷ USD, tăng 13,91% (tăng 370 triệu USD) so với cùng kỳ năm trước.

Các vị trí tiếp theo thuộc về Hàng thủy sản; Phương tiện vận tải và phụ tùng; Cà phê với giá trị kim ngạch lần lượt 2,85 tỷ USD; 2,77 tỷ USD và 1,60 tỷ USD.

Xơ, sợi dệt các loại vươn lên đứng ở vị trí thứ mười với giá trị kim ngạch đạt 1,37 tỷ USD, tăng 28,04% (tăng 300 triệu USD) so với cùng kỳ năm trước.

Như vậy, trong 10 nhóm hàng xuất khẩu lớn nhất không có nhóm hàng nào có kim ngạch suy giảm so với cùng kỳ.

Kim ngạch xuất khẩu 10 nhóm hàng lớn nhất của Việt Nam (Lũy kế đến 31/5/2017 so với cùng kỳ năm 2016). Nguồn: Tổng cục Hải quan

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,20
4,20
4,70
5,20
5,40
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,30
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,10
5,10
5,20
5,90
5,90
6,70
6,80
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
5,50
5,50
5,50
6,90
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.680 22.750 26.629 27.952 30.113 30.596 199,55 203,37
BIDV 22.685 22.755 26.660 26.899 30.397 30.664 201,60 203,35
VietinBank 22.665 22.745 26.651 26.913 30.178 30.600 200,57 203,22
Agribank 22.675 22.745 26.689 29.993 30.180 30.615 199,25 202,43
Eximbank 22.660 22.750 26.483 26.828 30.014 30.405 200,18 202,79
ACB 22.680 22.750 26.428 26.914 30.028 30.504 199,71 203,38
Sacombank 22.674 22.766 26.543 26.905 30.103 30.467 200,22 203,29
Techcombank 22.660 22.760 26.167 27.032 29.637 30.581 198,76 204,08
LienVietPostBank 22.660 22.770 26.552 26.907 30.375 30.677 200,77 203,27
DongA Bank 22.680 22.750 26.450 26.890 29.980 30.470 199,60 203,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.320
36.320
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.320
36.520
Vàng SJC 5c
36.320
36.540
Vàng nhẫn 9999
34.890
35.290
Vàng nữ trang 9999
34.590
35.290