10:15 | 12/05/2018

Cấp đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động của OCBC Bank chi nhánh TP. HCM

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa ban hành Giấy phép về việc cấp đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động của Ngân hàng Oversea-Chinese Banking Corporation LTD (OCBC) – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh.

Ảnh minh họa

Theo đó, NHNN cấp đổi Giấy phép hoạt động số 27/NH-GP ngày 31/10/1996 cho Ngân hàng KEPPEL BANK OF SINGAPORE LIMITED – VUNG TAU BRANCH (nay là Ngân hàng Oversea-Chinese Banking Corporation LTD – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh) như sau:

Tên chi nhánh: Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Ngân hàng Oversea-Chinese Banking Corporation LTD – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh; Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: Oversea-Chinese Banking Corporation LTD – Ho Chi Minh City Branch; Tên giao dịch (hoặc tên viết tắt): OCBC HCM; Địa chỉ trụ sở: Phòng 708-709, lầu 7, tòa nhà Saigon Tower, 29 Lê Duẩn, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.

Vốn được cấp của Ngân hàng Oversea-Chinese Banking Corporation LTD – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh là 31.000.000 USD (bằng chữ: Ba mươi mốt triệu đô la Mỹ) với thời hạn hoạt động là 99 năm kể từ ngày 31/10/1996.

Ngân hàng Oversea-Chinese Banking Corporation LTD – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh được thực hiện các hoạt động của loại hình ngân hàng thương mại theo quy định của pháp luật và của NHNN, gồm các hoạt động sau:

(i) Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khác; (ii) Cấp tín dụng dưới các hình thức sau: Cho vay, chiết khấu, tái thiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khác, bảo lãnh ngân hàng, phát hành thẻ tín dụng, bao thanh toán trong nước; (iii) Mở tài khoản thanh toán cho khách hàng; (iv) Cung ứng dịch vụ thanh toán trong nước: Cung ứng phương tiện thanh toán; Thực hiện dịch vụ thanh toán séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thư tín dụng, thẻ ngân hàng, dịch vụ thu hộ và chi hộ; (v) Mở tài khoản: Mở tài khoản tại NHNN, mở tài khoản tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác; (vi) Tổ chức thanh toán nội bộ, tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng quốc gia; (vii) Dịch vụ quản lý tiền mặt, tư vấn ngân hàng, tài chính; các dịch vụ quản lý bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toàn; (viii) Tư vấn tài chính doanh nghiệp, tư vấn mua, bán, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp và tư vấn đầu tư; (ix) Tham gia đấu thầu, mua, bán tín phiếu Kho bạc, công cụ chuyển nhượng, trái phiếu Chính phủ, tín phiếu NHNN và các giấy tờ có giá khác trên thị trường tiền tệ; (x) Mua, bán trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệp; (xi) Dịch vụ môi giới tiền tệ; (xii) Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn theo quy định của Luật các TCTD, Luật Chứng khoán, quy định của Chính phủ và hướng dẫn của NHNN; (xiii) Vay vốn của NHNN dưới hình thức tái cấp vốn theo quy định của Luật NHNN và hướng dẫn của NHNN; (xiv) Vay, cho vay, gửi, nhận gửi vốn của TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của NHNN; (xv) Ủy thác, nhận ủy thác, đại lý trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân hàng, kinh doanh bảo hiểm, quản lý tài sản theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của NHNN; (xvi) Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế trong phạm vi do NHNN quy định; (xvii) Mua nợ.

Trong quá trình hoạt động, Ngân hàng Oversea-Chinese Banking Corporation LTD – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh phải tuân thủ pháp luật Việt Nam.

Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Giấy phép hoạt động chi nhánh ngân hàng nước ngoài số 27/NH-GP ngày 31/10/1996 kèm các văn bản chấp thuận có liên quan việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép: Quyết định số 182/1998/QĐ-NHNN5 ngày 23/5/1998 về việc cho phép thay đổi địa chỉ chi nhánh Ngân hàng Keppel tại thành phố Vũng Tàu; Quyết định số 49/1999/QĐ-NHNN5 ngày 9/2/1999 về việc thay đổi tên giao dịch của chi nhánh Ngân hàng Keppel Bank of Singapore Limited - Vung Tau Branch; Quyết định số 75/QĐ-NHNN5 ngày 31/1/2002 về việc thay đổi tên giao dịch của Ngân hàng Keppel TatLee- Chi nhánh TP. Vũng Tàu; Quyết định số 1523/QĐ-NHNN ngày 30/11/2004 về việc chuyển địa điểm và thay đổi tên giao dịch của Ngân hàng Oversea-Chinese Banking Corporation LTD- Chi nhánh TP. Vũng Tàu; Quyết định số 1537/QĐ-NHNN ngày 25/20/2005 về việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Ngân hàng Oversea-Chinese Banking Corporation LTD- Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh; Quyết định số 2185/QĐ-NHNN ngày 29/10/2014 về việc thay đổi mức vốn được cấp ghi trong Giấy phép của Ngân hàng Oversea-Chinese Banking Corporation LTD- Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh; Quyết định số 2629/QĐ-NHNN ngày 28/12/2015 về việc bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép của Ngân hàng Oversea-Chinese Banking Corporation LTD- Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh; Quyết định số 2114/QĐ-NHNN ngày 28/10/2016 về việc thay đổi thời hạn hoạt động ghi tại Giấy phép của Ngân hàng Oversea-Chinese Banking Corporation LTD- Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh; Quyết định số 880/QĐ-NHNN ngày 5/5/2017 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép của Ngân hàng Oversea-Chinese Banking Corporation LTD- Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,80
5,80
5,80
6,50
6,50
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
5,00
5,80
5,70
7,00
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.740 22.810 26.464 26.781 30.080 30.562 204,66 208,58
BIDV 22.740 22.810 26.467 26.774 30.099 30.550 205,36 208,39
VietinBank 22.736 22.816 26.419 26.797 30.051 30.611 205,31 208,71
Agribank 22.730 22.810 26.648 26.969 30.281 30.704 202,97 206,12
Eximbank 22.720 22.810 26.438 26.782 30.174 30.568 206,32 209,01
ACB 22.750 22.820 26.448 26.780 30.278 30.581 206,61 209,20
Sacombank 22.748 22.830 26.518 26.873 30.286 30.648 206,16 209,23
Techcombank 22.720 22.820 26.198 26.913 29.857 30.696 204,94 210,41
LienVietPostBank 22.720 22.810 26.574 27.027 30.396 30.648 203,44 207,08
DongA Bank 22.740 22.810 26.490 26.790 30.210 30.600 204,60 208,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.500
36.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.500
36.700
Vàng SJC 5c
36.500
36.720
Vàng nhẫn 9999
35.950
36.350
Vàng nữ trang 9999
35.600
36.300