10:21 | 15/07/2017

Đại học Đông Á công bố điểm xét tuyển nguyện vọng 1

Trường Đại học Đông Á vừa công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 1 các ngành của trường.

Theo đó, trường xác định mức điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia cho các ngành đào tạo tại trường là 15,5 điểm. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển là tổng điểm thi của 3 môn thi/bài thi trong tổ hợp xét tuyển, các môn không nhân hệ số, cộng với điểm ưu tiên khu vực/đối tượng. (chi tiết tại www.tuyensinh.donga.edu.vn). Song song đó, trường xét tuyển theo học bạ THPT với điểm trung bình chung năm lớp 12 từ 6.0 trở lên.

Năm nay, trường tuyển 3.465 chỉ tiêu ở 16 ngành và 39 chuyên ngành đào tạo gồm: Luật Kinh tế, Điều dưỡng, Công nghệ kỹ thuật Ô tô, Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động hóa, Công nghệ kỹ thuật xây dựng, Công nghệ kỹ thuật Điện-Điện tử, Công nghệ thông tin, Công nghệ thực phẩm, Kế toán, Quản trị kinh doanh, Quản trị Nhân lực, Ngôn ngữ Anh, Tài chính ngân hàng, Quản trị Văn phòng, Kiến trúc, Việt Nam học.

Trong đó, Công nghệ kỹ thuật Ô tô, Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động hóa, QTKD – Quản trị truyền thông tích hợp,… là những ngành và chuyên ngành mới nhiều tiềm năng được chính thức tuyển sinh và đào tạo từ 2017.

Đồng thời, Đại học Đông Á cũng công bố mức học bổng khuyến tài và khuyến học dành cho tân sinh viên theo học chương trình chính quy và chương trình chất lượng cao tại trường năm 2017. Tổng trị giá học bổng năm 2017 là hơn 5 tỷ đồng.

Trong đó, học bổng trị giá 100% học phí toàn khóa học: 24 suất, Học bổng trị giá 100% học phí năm học đầu tiên: 64 suất, Học bổng trị giá 100% học phí học kỳ đầu tiên: 84 suất, Học bổng trị giá 50% học phí học kỳ đầu tiên: 343 suất, Học bổng khuyến học 1 triệu đồng ngay khi nhập học: 670 suất, Học bổng khóa học tiếng Anh giao tiếp với giảng viên nước ngoài: 500 suất.

 

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.180 23.300 25.832 26.688 28.723 29.183 212,25 222,10
BIDV 23.180 23.300 25.838 26.582 28.706 29.191 212,63 218,02
VietinBank 23.162 23.292 25.841 26.636 28.674 29.314 212,77 219,27
Agribank 23.185 23.280 25.821 26.217 28.726 29.201 212,65 216,53
Eximbank 23.170 23.280 25.848 26.205 28.823 29.221 213,80 216,76
ACB 23.165 23.285 25.853 26.209 28.840 29.164 213,62 216,56
Sacombank 23.132 23.290 25.855 26.312 28.791 29.201 212,83 217,37
Techcombank 23.160 23.300 25.615 26.475 28.492 29.362 212,08 219,36
LienVietPostBank 23.170 23.290 25.792 26.269 28.862 29.291 213,35 217,29
DongA Bank 23.190 23.280 25.860 26.200 28.800 29.200 210,00 216,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
39.470
39.740
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
39.470
39.720
Vàng SJC 5c
39.470
39.740
Vàng nhẫn 9999
39.370
39.820
Vàng nữ trang 9999
39.020
39.820