16:14 | 16/09/2019

Đấu thầu ngày 16/9: Huy động được 1.200 tỷ đồng TPCP bảo lãnh

Ngày 16/9/2019, Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) đã tổ chức phiên đấu thầu trái phiếu chính phủ (TPCP) bảo lãnh do Ngân hàng Chính sách xã hội phát hành, tổng khối lượng gọi thầu 1.500 tỷ đồng tại các kỳ hạn 10 năm (500 tỷ đồng) và 15 năm (1.000 tỷ đồng).

Phiên đấu thầu 9/9: Huy động được 622 tỷ đồng TPCP bảo lãnh
Ảnh minh họa

Kết quả, trái phiếu kỳ hạn 10 năm có 3 thành viên dự thầu, huy động được 200 tỷ đồng với lãi suất trúng thầu 4,4%/năm, bằng lãi suất trúng thầu phiên trước đó (ngày 9/9/2019).

Trái phiếu kỳ hạn 15 năm có 5 thành viên dự thầu, huy động thành công 1.000 tỷ đồng với lãi suất trúng thầu 4,70%/năm, thấp hơn 0,05%/năm so với lãi suất trúng thầu phiên trước đó (ngày 9/9/2019).

Sau 2 phiên đấu thầu trái phiếu chính phủ bảo lãnh kể từ đầu năm 2019 tại HNX, Ngân hàng Chính sách Xã hội đã huy động được tổng cộng 1.822 tỷ đồng trái phiếu chính phủ bảo lãnh, tỷ lệ thành công đạt 72,8%.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.115 23.265 25.335 26.205 28.880 29.373 202,12 215,27
BIDV 23.140 23.260 25.413 26.164 28.948 29.506 208,34 215,15
VietinBank 23.125 23.255 25.353 26.218 28.841 29.481 211,21 217,21
Agribank 23.145 23.250 25.360 25.851 28.923 29.401 211,55 215,40
Eximbank 23.140 23.250 25.371 25.721 29.002 29.403 212,52 215,46
ACB 23.130 23.250 25.388 25.737 29.078 29.405 212,49 215,42
Sacombank 23.100 23.260 25.378 25.833 29.020 29.423 211,76 216,32
Techcombank 23.131 23.271 25.150 26.145 28.685 29.595 211,04 218,21
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.300 25.775 29.019 29.449 211,98 215,89
DongA Bank 23.160 23.250 25.400 25.720 29.000 29.390 209,10 214,90
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.420
41.710
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.420
41.690
Vàng SJC 5c
41.420
41.710
Vàng nhẫn 9999
41.400
41.850
Vàng nữ trang 9999
40.890
41.690