09:33 | 02/05/2018

Giá gas tháng 5 tăng 833 đồng/kg

Theo Chi hội Gas miền Nam, từ ngày 1/5, giá gas bán lẻ tối đa đến tay người tiêu dùng tăng khoảng 10.000 đồng/bình 12kg so với tháng 4.

Ảnh minh họa

Cụ thể, giá gas bán lẻ tối đa đến tay người tiêu dùng của một số thương hiệu như Petrovietnam, Petrolimex, Gas Dầu khí, Sp Gas… tăng 833 đồng/kg so với tháng 4/2018. Theo đó, giá gas bán lẻ đến tay người tiêu dùng tại TP. HCM và các tỉnh, thành phố khu vực phía Nam trong tháng 5/2018 sẽ tăng khoảng 10.000 đồng/ bình 12 kg, tùy nhà cung cấp.

Lý giải việc giá gas tăng nhẹ trong tháng 5/2018, các đơn vị kinh doanh cho biết, do tác động của giá gas thế giới bình quân tháng 5/2018 là 502 USD/tấn, tăng 30 USD/tấn so với tháng 4, vì các đơn vị kinh doanh đã điều chỉnh tăng theo.

Như vậy, trong 3 tháng gần nhất, giá gas đã có 1 lần giảm, 1 lần được giữ nguyên và 1 lần tăng giá. 

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,80
5,90
5,90
6,60
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.295 23.385 26.828 27.688 30.409 30.896 204,93 213,12
BIDV 23.300 23.380 26.817 27.138 30.514 30.986 205,84 209,29
VietinBank 23.297 23.387 26.750 27.128 30.381 30.941 205,35 208,75
Agribank 23.280 23.380 26.802 27.160 30.531 30.939 206,10 208,85
Eximbank 23.300 23.380 26.785 27.129 29.600 30.916 206,11 208,76
ACB 23.300 23.392 26.875 27.235 30.633 30.988 206,24 209,30
Sacombank 23.295 23.387 26.884 27.245 30.545 30.900 206,87 209,90
Techcombank 23.280 23.380 26.563 27.276 30.210 31.043 20476 210,00
LienVietPostBank 23.280 23.380 26.772 27.239 30.500 30.922 206,55 210,27
DongA Bank 23.300 23.380 26.830 27.140 29.540 30.910 204,80 208,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.510
36.670
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.510
36.650
Vàng SJC 5c
36.510
36.670
Vàng nhẫn 9999
34.690
35.090
Vàng nữ trang 9999
34.240
35.040