11:55 | 11/01/2018

Giải pháp quản lý nhiều mật khẩu

Kaspersky đã có giải pháp quản lý toàn bộ mật khẩu cho người dùng để không phải nhớ quá nhiều mất khẩu một lúc khi giao dịch trực tuyến.

Hiện nay, từ thư điện tử, tài khoản ngân hàng, mua sắm online, mạng xã hội… đã dẫn đến người dùng không thể nhớ hết mật khẩu, trong khi đặt một mật khẩu cho tất cả có nguy cơ bị mất an toàn bảo mật.

Ông Andrei Mochola, Giám đốc Kinh doanh khách hàng tại Kaspersky Lab cho biết: Người dùng sẽ lấy lại được sự kiểm soát đối với danh tính trực tuyến mở rộng của mình, Kaspersky Password Manager lưu tất cả mật khẩu của người dùng vào kho an toàn. Họ chỉ cần nhớ một mật khẩu chính để truy cập vào tất cả các tài khoản của họ, không cần phải cảm thấy hoảng sợ khi truy cập được ngăn chặn vì bất cứ lý do gì.

Thông qua tài khoản My Kaspersky miễn phí, người dùng có thể truy cập mật khẩu của họ qua bất kỳ thiết bị nào, dù họ ở đâu và tại mọi thời điểm, giúp các tài khoản và thông tin có giá trị được an toàn. Tính năng tạo mật khẩu tự động cũng giúp tạo ra mật khẩu mạnh giúp người dùng yên tâm và làm cho những kẻ hacker phải đau đầu. 

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.240 23.330 26.251 26.723 29.066 29.532 199,09 206,12
BIDV 23.240 23.330 26.237 26.603 29.105 29.565 202,71 206,19
VietinBank 23.228 23.328 26.199 26.704 29.015 29.575 202,68 206,43
Agribank 23.245 23.330 26.266 26.619 29.078 29.518 203,14 206,63
Eximbank 23.220 23.320 26.241 26.592 29.180 29.571 203,54 206,26
ACB 23.240 23.320 26.244 26.582 29.247 29.550 203,60 206,22
Sacombank 23.244 23.336 26.287 26.651 29.253 29.608 203,63 206,68
Techcombank 23.215 23.330 25.994 26.715 28.856 29.684 202,19 207,45
LienVietPostBank 23.230 23.330 26.187 26.645 29.234 29.645 202,91 206,59
DongA Bank 23.275 23.330 26.270 26.590 29.390 29.570 202,20 206,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.230
36.390
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.230
36.370
Vàng SJC 5c
36.230
36.390
Vàng nhẫn 9999
35.230
35.630
Vàng nữ trang 9999
34.888
35.580