16:30 | 13/07/2018

NHNN duyệt phương án đơn giản hóa 257 điều kiện kinh doanh

Mới đây, Thống đốc NHNN đã ban hành Quyết định phê duyệt phương án đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN).

NHNN cắt giảm điều kiện kinh doanh
Ảnh minh họa

Trong 257 điều kiện kinh doanh nằm trong Phương án cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN được phê duyệt thì có 84 điều kiện đối với hoạt động kinh doanh của các ngân hàng thương mại; 52 điều kiện đối với hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng; 59 điều kiện đối với hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô; 8 điều kiện cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán; 13 điều kiện cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng; 19 điều kiện hoạt động ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng; 12 điều kiện kinh doanh vàng; 6 điều kiện hoạt động in, đúc tiền; 4 điều kiện kinh doanh dịch vụ mua bán nợ.

Các điều kiện kinh doanh được cắt giảm, đơn giản hóa được sửa đổi trong 8 Nghị định của Chính phủ và 10 Thông tư, Quyết định thuộc thẩm quyền ban hành của Thống đốc NHNN.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.020 23.090 26.659 26.978 29.677 30.153 201,08 207,39
BIDV 23.030 23.100 26.697 27.001 29.711 30.158 202,78 205,81
VietinBank 23.011 23.091 26.608 26.986 29.624 30.184 202,76 206,16
Agribank 23.010 23.090 26.614 26.947 29.666 30.098 202,93 206,15
Eximbank 23.000 23.090 26.651 26.997 29.780 30.166 203,66 206,30
ACB 23.020 23.090 26.668 27.002 29.871 30.169 203,77 206,32
Sacombank 23.025 23.125 26.735 27.103 29.888 30.255 203,45 206,56
Techcombank 23.010 23.100 26.378 27.078 29.427 30.235 202,45 207,57
LienVietPostBank 23.000 23.100 26.605 27.058 29.831 30.234 202,89 206,49
DongA Bank 23.020 23.090 26.690 26.990 29.800 30.170 202,30 206,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.590
36.790
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.590
36.770
Vàng SJC 5c
36.590
36.790
Vàng nhẫn 9999
34.880
35.280
Vàng nữ trang 9999
34.530
35.230