08:41 | 24/06/2019

Phấn đấu hết 2019 đạt 450.000 người tham gia BHXH tự nguyện

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội vừa ban hành kế hoạch số 2276/KH-BLĐTBXH về phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội (BHXH) tự nguyện năm 2019. Theo đó, mục tiêu đặt ra là tốc độ gia tăng đối tượng tham gia BHXH tự nguyện năm sau so với năm trước ít nhất bằng 50%. Phấn đấu đến hết năm 2019, số người tham gia BHXH tự nguyện đạt trên 450.000 người (tăng hơn 200.000 người so với năm 2018).

Ảnh minh họa

Để thực hiện được mục tiêu này, Bộ đưa ra các nhiệm vụ cụ thể như: tăng cường sự phối hợp chặt chẽ giữa cơ quan quản lý nhà nước về BHXH với cơ quan tổ chức thực hiện chính sách BHXH trong việc chia sẻ dữ liệu về quản lý lao động, thống kê, rà soát số lao động làm việc tại các doanh nghiệp, các hộ kinh doanh cá thể, người lao động trong các làng nghề, lao động tự do… những đối tượng hiện đang có nguồn thu nhập ổn định mà không thuộc diện tham gia BHXH bắt buộc để tuyên truyền, vận động tham gia BHXH tự nguyện.

Đổi mới công tác tuyên truyền, phổ biến chính sách pháp luật về BHXH tự nguyện, đa dạng hóa các hình thức, mở rộng về phạm vi đối tượng và phù hợp với tính chất đặc thù của từng nhóm đối tượng, vùng miền; trước mắt tập trung vào các đối tượng có điều kiện và khả năng tham gia, các đối tượng thuộc diện chính sách ưu tiên hỗ trợ tiền đóng từ ngân sách nhà nước.

Tập huấn, đào tạo, bổ sung nguồn nhân lực, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của hệ thống đại lý thu BHXH; tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin vào công tác điều hành, quản lý BHXH…

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.110 23.260 25.335 26.205 28.880 29.373 202,12 215,27
BIDV 23.140 23.260 25.413 26.164 28.948 29.506 208,34 215,15
VietinBank 23.125 23.255 25.353 26.218 28.841 29.481 211,21 217,21
Agribank 23.145 23.250 25.360 25.851 28.923 29.401 211,55 215,40
Eximbank 23.140 23.250 25.371 25.721 29.002 29.403 212,52 215,46
ACB 23.130 23.250 25.388 25.737 29.078 29.405 212,49 215,42
Sacombank 23.100 23.260 25.378 25.833 29.020 29.423 211,76 216,32
Techcombank 23.131 23.271 25.150 26.145 28.685 29.595 211,04 218,21
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.300 25.775 29.019 29.449 211,98 215,89
DongA Bank 23.160 23.250 25.400 25.720 29.000 29.390 209,10 214,90
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.500
41.790
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.500
41.770
Vàng SJC 5c
41.500
41.790
Vàng nhẫn 9999
41.490
41.940
Vàng nữ trang 9999
40.970
41.770