14:17 | 05/01/2018

Thaco giảm giá cho các dòng xe du lịch

Bắt đầu từ ngày 1/1/2018, CTCP Ô Tô Trường Hải (Thaco) áp dụng giá bán mới cho các dòng xe du lịch Kia, Mazda và Peugeot. Đây là giá bán đã giảm theo như thuế tiêu thụ đặc biệt của dòng xe có dung tích động cơ từ 2.0 trở xuống giảm 5%.

Năm 2018 là cột mốc thuế nhập khẩu xe sản xuất và lắp ráp tại khu vực ASEAN về bằng 0%, đồng thời xe có dung tích động cơ từ 2.0 trở xuống thuế suất tiêu thụ đặc biệt giảm 5%. Trong thời gian qua, Thaco cũng đã tiên phong giảm giá theo lộ trình hội nhập khi thuế nhập khẩu về bằng 0% vào năm 2018. Giá bán mà Thaco công bố từ ngày 01/01/2018 chính là giá đã giảm khi thuế tiêu thụ đặc biệt giảm 5% cho dòng xe có dung tích động cơ dưới 2.0.

Việc công bố chính sách giá mới này chính là giá tốt nhất hiện nay, Thaco chỉ điều chỉnh khi có sự thay đổi về tỷ giá ngoại tệ hoặc có chính sách thuế mới tác động đến sản xuất kinh doanh.

Giá bán các mẫu xe KIA trong tháng 1/2018

Bảng giá công bố mới các dòng xe Mazda từ ngày 01/01/2018

Bảng giá các mẫu xe Peugeot trong tháng 1/2018

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,20
4,20
4,70
5,20
5,40
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,30
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,00
5,00
5,00
6,00
6,10
6,70
7,00
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
5,00
4,50
5,20
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,29
0,29
0,29
5,42
5,42
5,42
6,90
7,10
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.675 22.745 27.785 28.122 31.056 31.554 20334 20723
BIDV 22.675 22.745 27.738 28.062 31.049 30.517 20356 20661
VietinBank 22.665 22.745 27.713 28.089 30.996 31.536 203,35 20683
Agribank 22.670 22.745 26.634 27.975 30.015 31.457 202,65 205,89
Eximbank 22.650 22.740 27.687 28.048 31.118 31.523 203,97 20663
ACB 22.670 22.740 27.696 28.044 31.222 31.535 20409 20665
Sacombank 22.670 22.762 27.763 28.120 31.228 31.583 20411 20719
Techcombank 22.665 22.755 27.378 28.258 30.779 31.672 20254 207,90
LienVietPostBank 22.650 22.765 26.634 28.097 31.187 31.602 203,91 20749
DongA Bank 22.680 22.750 27.090 27.400 30.480 30.830 199,80 202,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.710
36.930
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.710
36.910
Vàng SJC 5c
36.710
36.930
Vàng nhẫn 9999
36.560
36.910
Vàng nữ trang 9999
36.160
36.860