18:34 | 02/10/2018

Thị trường TPCP ngày 2/10: Lãi suất thực hiện kỳ hạn ngắn tăng

Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 6 tháng, 1 năm, 2 năm, 5 năm, tăng từ 1 đến 40 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

 

TIN LIÊN QUAN
Thị trường TPCP ngày 1/10: Lãi suất thực hiện đa số kỳ hạn tăng nhẹ
Thị trường TPCP ngày 28/9: Lãi suất thực hiện tăng ở kỳ hạn ngắn
Thị trường TPCP ngày 27/9: Lãi suất thực hiện đa số kỳ hạn giảm
Thị trường TPCP ngày 26/9: Lãi suất thực hiện biến động nhẹ
Quy mô chào giá

Trong phiên giao dịch trái phiếu Chính phủ (TPCP) ngày 2/10/2018, thị trường có xu hướng chào bán ròng, trong đó kỳ hạn 3 năm có khối lượng chào mua lớn nhất, đạt 4,3 triệu trái phiếu.

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 6 tháng, 1 năm, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm, 7-10 năm, 10 năm,và 10-15 năm, với tổng khối lượng thực hiện đạt 13,608 triệu trái phiếu.

Biến động lãi suất

Trong phiên, lãi suất chào tại các kỳ hạn 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng không đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn 5-7 năm, 7 năm, 10 năm và 10-15 năm tăng từ 1 đến 10 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại kỳ hạn các kỳ hạn còn lại giảm từ 1 đến 13 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 3 năm và 10-15 năm giảm từ 17 đến 50 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 3-5 năm, 7-10 năm và 10-15 năm không đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 6 tháng, 1 năm, 2 năm, 5 năm, tăng từ 1 đến 40 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ ngày 26/9-2/10

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.110 23.260 25.335 26.205 28.880 29.373 202,12 215,27
BIDV 23.140 23.260 25.413 26.164 28.948 29.506 208,34 215,15
VietinBank 23.125 23.255 25.353 26.218 28.841 29.481 211,21 217,21
Agribank 23.145 23.250 25.360 25.851 28.923 29.401 211,55 215,40
Eximbank 23.140 23.250 25.371 25.721 29.002 29.403 212,52 215,46
ACB 23.130 23.250 25.388 25.737 29.078 29.405 212,49 215,42
Sacombank 23.100 23.260 25.378 25.833 29.020 29.423 211,76 216,32
Techcombank 23.131 23.271 25.150 26.145 28.685 29.595 211,04 218,21
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.300 25.775 29.019 29.449 211,98 215,89
DongA Bank 23.160 23.250 25.400 25.720 29.000 29.390 209,10 214,90
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.500
41.790
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.500
41.770
Vàng SJC 5c
41.500
41.790
Vàng nhẫn 9999
41.490
41.940
Vàng nữ trang 9999
40.970
41.770