17:45 | 08/01/2019

Thị trường TPCP ngày 8/1: Lãi suất thực hiện dao động trong biên độ hẹp

Sau 3 phiên liên tục giảm, lãi suất thực hiện phiên 8/1 bắt đầu có kỳ hạn tăng, nhưng chỉ dao động trong biên độ hẹp từ giảm 7 điểm đến tăng 8 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

TIN LIÊN QUAN
Thị trường TPCP ngày 7/1: Phiên thứ ba lãi suất thực hiện trong xu hướng giảm
Thị trường TPCP ngày 4/1: Lãi suất thực hiện tiếp xu hướng giảm
Thị trường TPCP ngày 3/1: Lãi suất thực hiện nhiều kỳ hạn giảm đồng loạt
Thị trường TPCP ngày 2/1: Lãi suất thực hiện biến động rất nhẹ phiên đầu năm
Quy mô chào giá

Trong phiên giao dịch trái phiếu Chính phủ (TPCP) ngày 8/1/2019, thị trường có xu hướng và chào bán thể hiện cân bằng, trong đó kỳ hạn 1 năm, 3 năm và 5 năm có khối lượng chào mua và chào bán cao nhất, đạt 4,8 triệu trái phiếu trên mỗi đơn vị kỳ hạn.

Giao dịch trong ngày được thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 2 năm, 3 năm, 3-5 năm, 5 năm, 5-7 năm, 7-10 năm, 10 năm, 10-15 năm, 15 năm, 15- 20 năm, 20 năm 25-30 năm, với tổng khối lượng thực hiện đạt gần 43,42 triệu trái phiếu.

Biến động lãi suất

Trong phiên, lãi suất chào tại kỳ hạn 10-15 năm tăng 3 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại kỳ hạn 5-7, 7-10 năm, 10 năm không thay đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất chào tại các kỳ hạn còn lại giảm từ 1 đến 19 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Lãi suất thực hiện tại kỳ hạn 5 năm không thay đổi so với phiên gần nhất. Lãi suất thực hiện tại các kỳ hạn 1 năm, 5-7 năm,  25-30 năm tăng từ 4 đến 8 điểm cơ bản so với phiên gần nhất. nhất. Các kỳ hạn còn lại giảm từ 2 đến 10 điểm cơ bản so với phiên gần nhất.

Biến động lãi suất chào giá từ ngày 2-8/1/2019

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.290 23.410 25.857 26.612 28.944 29.408 207,92 216,10
BIDV 23.285 23.405 25.981 26.721 28.926 29.421 212,44 217,81
VietinBank 23.265 23.395 25.776 26.711 28.845 29.485 212,88 219,38
Agribank 23.290 23.380 25.942 26.338 29.052 29.530 212,14 215,99
Eximbank 23.270 23.380 25.987 26.346 28.984 29.384 213,58 216,52
ACB 23.260 23.380 25.996 26.353 29.070 29.396 213,63 216,56
Sacombank 23.244 23.397 25.999 26.455 29.066 29.472 212,57 217,12
Techcombank 23.275 23.415 25.766 26.628 28.696 29.571 212,25 219,53
LienVietPostBank 23.280 23.400 25.932 26.412 29.064 29.494 212,95 216,90
DongA Bank 23.290 23.380 26.040 26.340 29.020 29.380 210,20 216,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
37.450
37.670
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
37.450
37.650
Vàng SJC 5c
37.450
37.670
Vàng nhẫn 9999
37.470
37.870
Vàng nữ trang 9999
37.050
37.650