14:00 | 05/09/2019

Tỷ giá hạch toán USD tháng 9/2019 là 23.113 đồng/USD

Kho bạc Nhà nước vừa thông báo về tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 9/2019, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước. Theo đó, tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 9 là 1 USD = 23.113 đồng.

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 5/9/2019 đến 11/9/2019
Ảnh minh họa

Tỷ giá hạch toán giữa VND với các đồng ngoại tệ như sau: Với Euro (đồng tiền chung châu Âu) là 25.681 đồng/EUR; với Bảng Anh là 28.187 đồng/GBP; với Yên Nhật là 217 đồng/JPY; với Nhân dân tệ Trung Quốc là 3.237 đồng/CNY; với Đôla Hồng Kông là 2.944 đồng/HKD; với Franc Thụy Sỹ = 23.346 đồng/CHF; với Đô la Singapore là 16.628 đồng/SGD...

Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ: Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ; Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Tên nước

Tên ngoại tệ

Ký hiệu ngoại tệ

Ngoạitệ/VND

Bằng số

Bằng chữ

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

1,073

MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

379

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

699

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

25,681

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

-

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

943

ALBANIA

LEK

17

ALL

210

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

5,822

BULGARIA

LEV

19

BGN

13,058

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

113

HUNGARY

FORINT

21

HUF

77

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE (NEW)

22

RUB

348

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

9

RUMANI

LEU

24

RON

5,400

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

986

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

3,237

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

178

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

23,113

LÀO

KIP

29

LAK

3

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

6

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

148

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

399

ANH VÀ BẮC IRELAND

POUND STERLING

35

GBP

28,187

HÔNG KÔNG

HONGKONG DOLLAR

36

HKD

2,944

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

3,111

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

23,346

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

10,411

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

217

BỒ ĐÀO NHA

PORTUGUESE ESCUDO

42

PTE

25,681

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

3

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

40

THÁI LAN

BAHT

45

THB

755

BRUNEI DARUSSALAM

BRUNEI DOLLAR

46

BND

16,628

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

5,543

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

2,363

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

2,540

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

3,424

LUCXEMBOURG

LUXEMBOURG FRANC

51

LUF

506

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

15,512

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

17,378

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

16,628

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

5,477

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

193

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

93

IRAQ

IRAQI DINAR

58

IQD

19

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

16,392

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

8,081

BỈ

BELGIAN FRANC

61

BEF

25,681

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

2,403

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

7

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

38

ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO

65

AOR

64

HÀ LAN

NETHERLANDS GUILDER

66

NLG

25,681

MALI

CFA FRANC BEAC

67

XOF

39

MYANMA

KYAT

68

MMK

15

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

1,401

SYRIA

SYRIAN POUND

70

SYP

45

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

15

ETHIOPIA

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

793

IRELAND

EURO

73

EUR

25,681

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

3,958

ITALY

EURO

75

EUR

25,681

PHẦN LAN

EURO

76

EUR

25,681

MEXICO

MAXICAN PESO

77

MXN

1,148

PHILIPPINES

PHILIPINE PESO

78

PHP

443

PARAGUAY

GUARANI

79

PYG

4

HY LẠP

EURO

80

EUR

25,681

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

322

SRI LANKA

SRILANCA RUPEE

82

LKR

128

BANGLADESH

TAKA

83

BDT

274

INDONESIA

RUPIAH

84

IDR

2

ÁO

SCHILLING

85

ATS

25,681

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

-

ECUADOR

SUCRE

87

ECS

1

NEW ZEALAND

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

14,536

DJIBOUTI

DJIBOUTI FRANC

89

DJF

130

TÂY BAN NHA

EURO

90

EUR

25,681

PERU

NUEVO SOL

92

PEN

6,818

PANAMA

BALBOA

93

PAB

23,113

ĐÀI LOAN

NEW TAIWAN DOLLAR

94

TWD

738

MA CAO

PATACA

95

MOP

2,861

IRAN

IRANIAN RIAL

96

IRR

1

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

77,043

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

19

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.120 23.270 25.403 26.276 28.714 29.204 206,88 211,94
BIDV 23.150 23.270 25.459 26.347 28.795 29.468 209,49 217,39
VietinBank 23.130 23.260 25.412 26.207 28.718 29.358 212,95 217,95
Agribank 23.150 23.255 25.417 25.809 28.743 29.219 212,36 216,23
Eximbank 23.140 23.250 25.352 25.702 28.714 29.111 213,96 216,92
ACB 23.130 23.250 25.266 25.790 28.693 29.215 213,25 217,67
Sacombank 23.103 23.263 25.451 25.910 28.966 29.378 212,58 217,12
Techcombank 23.135 23.275 25.193 26.187 28.546 29.454 211,81 219,00
LienVietPostBank 23.135 23.255 25.361 25.836 28.840 29.273 212,67 216,63
DongA Bank 23.160 23.250 25.370 25.700 28.720 29.110 210,50 216,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.850
42.170
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.850
42.150
Vàng SJC 5c
41.850
42.170
Vàng nhẫn 9999
41.780
42.280
Vàng nữ trang 9999
41.350
42.150