Acura NSX Type S ra mắt với giá từ 169.500 USD

10:25 | 16/08/2021

Sau một chuỗi teaser, Acura cuối cùng cũng đã ra mắt NSX Type S - phiên bản nhanh nhất, mạnh nhất và đánh lái tốt nhất của dòng xe thể thao này.

Xem trước Range Rover đời mới
Mercedes-AMG GLB 35 4Matic ra mắt với giá bán 2,69 tỷ đồng

Sản lượng xe đã được xác nhận giới hạn ở mức 350 chiếc, trong đó có tới 300 xe dành riêng cho thị trường Mỹ.

Khởi đầu với thiết kế, ngoại thất Acura NSX Type S nhìn như một phiên bản facelift của NSX hiện tại với thiết kế góc cạnh của cản trước thông qua hốc gió lớn hơn cùng bộ chia gió táo bạo hơn giúp ổn định khả năng khí động học của chiếc xe thể thao song song với khả năng làm mát động cơ và phanh.

Hông xe xuất hiện mâm đúc mới mang tông xám hoặc đen với chiều rộng tăng nhẹ 0,4 inch phía trước và 0,8 inch phía sau đi kèm lốp Pirelli P Zero 245/35ZR19 trước, 305/30ZR20 sau. Trần xe chế tác từ sợi carbon giúp hạ thấp trọng tâm xe, thềm cửa cũng làm từ chất liệu này. Tông đen tương phản xuất hiện trên nắp gương và tay nắm cửa.

Chuyển tới đuôi xe, cản sau mới sở hữu bộ khuếch tán gió sợi carbon lớn hơn giúp tăng lực điều hướng xuống, hốc gió 2 bên cũng được gọt lại mảnh mai hơn.

Hệ thống truyền động hybrid của Acura NSX Type S được giữ lại khi vẫn kết hợp động cơ V6 3.5L tăng áp kép với 3 mô tơ điện nhưng có tổng công suất cao hơn ở 600 mã lực, mô-men xoắn 667 Nm (tăng lần lượt 27 và 22 đơn vị) nhờ bộ tăng áp mượn từ xe đua và ắc quy mới giúp giải phóng tiềm năng mô tơ điện tốt hơn.

Hộp số ly hợp kép tự động 9 cấp nay có khả năng phản hồi lên số nhạy hơn 50% và có chế độ xuống số nhanh. Hệ thống kiểm soát hướng lực kéo SH-AWD vẫn có mặt nhưng được tinh chỉnh mang lại khả năng vào cua tốt hơn bao giờ hết. Tương tự, cả 4 chế độ lái (Quiet, Sport, Sport+ và Track) đều đã được tối ưu kèm hệ thống giảm xóc thích ứng.

Với những khách hàng đòi hỏi khả năng vận hành tối ưu từ Acura NSX Type S, họ chắc chắn nên cân nhắc gói trang bị trọng lượng nhẹ (13.000 USD) bao gồm phanh gốm carbon do Brembo phát triển, nắp khoang động cơ hay trang bị nội thất làm từ sợi carbon giúp cắt bớt hơn 26 kg khỏi trọng lượng tổng.

Nội thất Acura NSX Type S nhìn chung không có nhiều cách để thay đổi so với bản thường, ta chỉ có thể thấy các điểm mới từ Alcantara bọc trần, logo Type S tại khoang đựng đồ bên ghế hành khách, logo NSX trên tựa đầu và chỉ khâu tương phản là điểm mới mà thôi.

Acura NSX Type S có giá khởi điểm 169.500 USD.

Acura NSX Type S 2021 ra mắt


 

Nguồn: Autopro/Carscoops

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.625 22.855 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.655 22.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.635 22.855 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.654 22.866 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.643 22.853 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
58.000
58.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
58.000
58.700
Vàng SJC 5c
58.000
58.720
Vàng nhẫn 9999
51.500
52.200
Vàng nữ trang 9999
51.100
51.900