Aston Martin DBX có giá 189.000 USD

10:16 | 23/03/2020

Do chỉ có ý định phát triển độc nhất một dòng SUV nên Aston Martin mong muốn DBX có khả năng bao quát nhất có thể.

aston martin dbx co gia 189000 usd Aston Martin ra mắt siêu phẩm Vanquish Volante Zagato Coupe
aston martin dbx co gia 189000 usd Kahn Vengeance – phiên bản độ cực “ngầu” từ Aston Martin DB9
aston martin dbx co gia 189000 usd

DBX là mẫu SUV đầu tiên tới từ Aston Martin với kỳ vọng rất lớn sẽ trở thành đầu tàu doanh số mới cho thương hiệu Anh Quốc. Trong tương lai gần hãng khó lòng phát triển thêm một dòng tên mới khác nằm cùng phân khúc SUV do các khó khăn tài chính tạm thời, vậy nên AM sẽ tận dụng nền tảng khung gầm của DBX để mở rộng đội hình nhiều nhất có thể.

aston martin dbx co gia 189000 usd

Theo giám đốc sáng tạo kiêm phó chủ tịch điều hành phân nhánh Lagonda của Aston Martin là Marek Reichman chia sẻ với GoAuto, DBX sẽ sớm có thêm nhiều phiên bản trong thời gian ngắn. Kích thước xe không thay đổi do khung gầm vẫn vậy nhưng thiết kế và nội thất sẽ trải qua các chỉnh sửa nhất định với 2 tùy chọn khả dĩ nhất cho Aston Martin là SUV lai coupe và phiên bản 7 chỗ ngồi.

aston martin dbx co gia 189000 usd

Phiên bản SUV lai coupe của DBX được cho là chỉ cung cấp 4 ghế đơn với mục tiêu cạnh tranh các dòng SUV sang mang vóc dáng thiên hướng thể thao như Porsche Cayenne Coupe, Lamborghini Urus hay BMW X6. Trong khi đó, DBX 3 hàng ghế sẽ ăn sang phân khúc cạnh tranh BMW X7 hay Mercedes-Benz GLS, thậm chí cả Lexus LX570. Nếu mở rộng thành công, DBX có khả năng cải thiện doanh số hãng tới 5.000 đơn vị/năm (hiện đã là 4.000).

Aston Martin DBX sẽ sớm mở bán rộng rãi trên toàn cầu với giá khởi điểm tham khảo là 189.000 USD.

Nguồn: Autopro

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.440 23.650 25.380 26.593 28.435 29.445 210,44 221,18
BIDV 23.460 23.640 25.769 26.623 28.840 29.445 213,23 221,80
VietinBank 23.425 23.615 25.352 26.577 28.529 29.499 213,02 222,12
Agribank 23.540 23.690 24.749 25.272 26.830 27.349 209,08 213,60
Eximbank 23.460 23.630 25.654 26,272 28.866 29.542 216,37 221,59
ACB 23.450 23.620 25.743 26.151 29.006 29.391 216,86 220,30
Sacombank 23.435 23.620 25.776 26.341 28.973 29.491 216,32 222,70
Techcombank 23.460 23.620 25.489 26.462 28.591 29.534 215,46 222,41
LienVietPostBank 23.460 23.630 25.427 26.417 28.563 29.539 212,77 223,93
DongA Bank 23.500 23.610 25.750 26.180 28.980 29.490 213,60 220,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.050
48.070
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.050
48.050
Vàng SJC 5c
47.050
48.070
Vàng nhẫn 9999
44.450
45.550
Vàng nữ trang 9999
44.150
45.350