Cho vay hạn mức quy mô nhỏ với khách hàng cá nhân, hộ gia đình

09:32 | 17/09/2019

Theo Agribank, cho vay hạn mức quy mô nhỏ dành cho khách hàng cá nhân, hộ gia đình để thanh toán các chi phí hoạt động kinh doanh, phục vụ nhu cầu đời sống.

Điều kiện vay vốn phục vụ nhu cầu đời sống, tiêu dùng
Điều kiện vay vốn lưu vụ đối với khách hàng cá nhân
Agribank cho vay cho vay khách hàng cá nhân, hộ gia đình với hạn mức tới 300 triệu đồng

Đặc tính sản phẩm

Với sản phẩm cho vay khách hàng cá nhân, hộ gia đình thời hạn cho vay tối đa 3 là năm. Hạn mức cho vay tới 300 triệu đồng.

Phương thức nhận nợ: Thời gian nhận nợ linh hoạt phù hợp với mục đích sử dụng vốn vay và nguồn trả nợ.

Điều kiện vay vốn

Để được vay vốn theo chương trình này, khách hàng đáp ứng một số điều kiện sau: Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự theo quy định; Có phương án sử dụng vốn khả thi; Có khả năng tài chính để trả nợ

Trường hợp khách hàng vay ngắn hạn đáp ứng một số nhu cầu vốn NHNN quy đinh mức lãi suất cho vay tối đa thì khách hàng phải được Agribank đánh giá là có tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh

Nếu có thắc mắc về sản phẩm hoặc cần được hướng dẫn thêm, khách hàng có thể liên hệ các chi nhánh, phòng giao dịch Agribank gần nhất trên toàn quốc.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.230 25.454 26.328 30.048 30.559 202,96 216,22
BIDV 23.110 23.230 25.536 26.291 30.166 30.746 207,20 214,02
VietinBank 23.100 23.230 25.454 26.289 30.042 30.682 210,07 216,07
Agribank 23.125 23.220 25.472 25.864 30.095 30.584 210,48 214,31
Eximbank 23.110 23.220 25.484 25.836 30.160 30.577 211,29 214,20
ACB 23.105 23.225 25.478 25.829 30.259 30.569 211,36 214,27
Sacombank 23.075 23.237 25.493 26.110 30.224 30.638 210,48 215,06
Techcombank 23.096 23.236 25.234 26.240 29.848 30.787 209,84 217,11
LienVietPostBank 23.100 23.220 25.423 25.897 29.202 30.657 210,84 214,79
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
43.500
43.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
43.500
43.950
Vàng SJC 5c
43.500
43.970
Vàng nhẫn 9999
43.550
44.100
Vàng nữ trang 9999
43.150
43.950