Điểm mặt 3 mẫu crossover rẻ nhất hiện nay

09:32 | 09/01/2020

Phân khúc crossover bình dân tại Việt Nam hiện nay mang lại cho người tiêu dùng khá nhiều sự lựa chọn và đa phần đều được lắp ráp trong nước, mức giá giao động từ 900 triệu đến hơn 1 tỷ đồng. Trong khuôn khổ bài viết này, hãy cùng điểm danh 3 phiên bản có giá rẻ nhất hiện nay.

Hyundai Tucson 2.0 2WD

Hiện tại, giá niêm yết chính hãng của Hyundai Tucson 2.0 2WD là 799 triệu đồng (Lăn bánh HN: 930 triệu đồng; HCM: 905 triệu đồng).

Mặc dù sở hữu mức giá bán hấp dẫn nhất nhưng trong danh sách các mẫu crossover này, duy nhất Tucson 2.0 2WD chỉ 5 chỗ ngồi, trong khi các mẫu xe còn lại đều đã nâng lên thành cấu hình 5+2 chỗ. Đây chính là một phần bất lợi của mẫu xe này trong cuộc cạnh tranh với các đối thủ khác, khi nhu cầu sử dụng ô tô tại Việt Nam ngày càng đa dạng.

Ngoại thất Tucson bản tiêu chuẩn được lắp đèn pha halogen với chức năng điều khiển tự động, đèn LED định vị ban ngày, đèn sương mù, ăng ten vây cá mập, gương chiếu hậu chỉnh, gập điện tích hợp báo rẽ và chức năng sấy, phía sau là đèn hậu LED và cặp ống xả kép.

Nội thất Tucson 2.0 2WD chào đón các hành khách với các các hàng ghế được bọc da khá sang trọng, ghế lái chỉnh điện 10 hướng, cửa gió và cổng USB cho hàng ghế sau, hệ thống thông tin giải trí với màn hình dạng nổi kích thước 8 inch hỗ trợ kết nối Apple Car Play, Bluetooth, AUX, radio, MP4, âm thanh 6 loa, vô lăng bọc da, ngăn làm mát, chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm, hàng ghế sau gập 6:4, điều hòa tự động 2 vùng độc lập có cửa gió cho hàng ghế sau.

Danh sách an toàn trên mẫu crossover này gồm có: cảm biến lùi, hệ thống chống bó cứng phanh, hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, hỗ trợ xuống dốc DBC, phân phối lực phanh EBD, chống trượt thân xe, khởi hành ngang dốc, camera lùi, kiểm soát lực kéo và 2 túi khí.

Bản tiêu chuẩn trang bị động cơ 2.0L, sản sinh công suất 183 mã lực tại 4.000v/P và mô-men-xoắn cực đại 402 Nm. Sức mạnh này được truyền tới các bánh trước thông qua hộp số tự động 8 cấp.

Mitsubishi Outlander 2.0 SDT

Hiện tại, giá niêm yết chính hãng của Mitsubishi Outlander phiên bản 2.0 SDT đang ở mức 823 triệu đồng (Lăn bánh tại HN: 944 triệu, HCM: 928 triệu). Để kích cầu vào dịp cuối năm, hiện bản tiêu chuẩn này đang được hãng xe Nhật áp mức giá ưu đãi, giảm xuống còn 807.500.000 VNĐ. Ngoài mức giá ưu đãi, khách hàng mua Outlander 2.0 SDT còn được tặng thêm bộ ghế da cao cấp trị giá 8.500.000 đồng.

Ngoại thất Mitsubishi Outlander 2.0 SDT được trang bị đèn pha Halogen dạng bóng chiếu projector, đèn sương mù và đèn LED ban ngày, đèn hậu LED và bộ mâm hợp kim 18 inch, gương chiếu hậu chỉnh, gập điện với tính năng báo rẽ và sưởi.

Trong khi đó bên trong nội thất là cấu hình 5+2 chỗ ngồi với các hàng ghế được bọc nỉ, vô lăng bọc da có tích hợp các nút bấm điều khiển hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay. Hệ thống điều hòa không khí trên xe là loại tự động 2 vùng, hệ thống âm thanh hỗ trợ kết nối Bluetooth/USB/AUX/Radio Player với màn hình cảm ứng và 6 loa.

Danh sách an toàn trên bản tiêu chuẩn bao gồm túi khí đôi cho ghế lái và ghế hành khách phía trước, hệ thống phanh ABS, EBD, BA, hệ thống cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, kiểm soát chân ga khi phanh, chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm, camera lùi...

Dưới nắp ca-pô bản tiêu chuẩn của Outlander là động cơ MIVEC 2.0 lít, cho công suất tối đa 143 mã lực ở 6,000 vòng/phút cùng moment xoắn cực đại 196 Nm tại 4,200 vòng/phút đi cùng hệ dẫn động cầu trước.

Nissan X-Trail 2.0 2WD

Phiên bản tiêu chuẩn của dòng Nissan X-Trail hiện đang được hãng lắp ráp trong nước và niêm yết giá bán ở mức 839 triệu đồng (Lăn bánh HN: 974 triệu đồng; HCM: 957 triệu đồng).

Với giá bán này, X-Trail 2.0 2WD sở hữu ngoại thất với các trang bị cơ bản như đèn halogen, gương chiếu hậu chỉnh, gập điện tích hợp đèn báo rẽ. Rất tiếc là xe vẫn chưa được trang bị đèn LED ban ngày và đèn sương mù như trên các bản cao cấp, hay khi so với bản tiêu chuẩn có giá bán thấp hơn của Outlander.

Nội thất X-Trail 2.0 2WD cũng được bố trí theo cấu hình 5+2 chỗ, trang bị ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ, ghế phụ chỉnh điện 4 hướng. Hệ thống thông tin giải trí trên xe bao gồm 4 loa, màn hình màu 8 inch tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB, Vô lăng tích hợp các nút bấm điều khiển, hệ thống điều hòa không khí tự động 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn, cửa thông gió cho hàng ghế phía sau, hệ thống khởi động bằng nút bấm.

Danh sách trang bị an toàn trên xe gồm có: hệ thống phanh ABS, EBD, BA, hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh, hệ thống kiểm soát độ bám đường, cân bằng động, hệ thống kiểm soát khung gầm chủ động, hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc, kiểm soát hành trình, định vị Navigatinon, 4 túi khí.

Về vận hành, xe trang bị động cơ 2.0L, sản sinh công suất 142 mã lực, 200 Nm, đi kèm hệ thống dẫn động cầu trước.

Nguồn: dgX

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,50
3,70
4,70
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,75
2,75
3,25
4,55
4,55
5,45
5,55
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,70
3,70
3,70
5,60
5,70
6,20
6,50
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.390 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.110 23.390 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.090 23.390 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.080 23.380 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.140 23.350 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.130 23.350 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.100 23.625 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.106 23.392 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.105 23.390 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.160 23.430 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
67.950
68.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
67.950
68.750
Vàng SJC 5c
67.950
68.770
Vàng nhẫn 9999
53.950
54.900
Vàng nữ trang 9999
53.800
54.500