Điều chỉnh, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ của một số dòng xe ô tô, xe máy

09:30 | 07/04/2020

Mới đây, Bộ Tài chính đã ban hành Quyết định số 452/QĐ-BTC nhằm điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với một số dòng xe ô tô và xe máy tại Việt Nam. Quyết định này chính thức có hiệu lực kể từ ngày 3/4/2020.

dieu chinh bo sung gia tinh le phi truoc ba cua mot so dong xe o to xe may

Theo nội dung của quyết định này, giá tính lệ phí trước bạ của một số dòng xe được thay đổi như sau:

Đối với xe máy 2 bánh sản xuất, lắp ráp trong nước:

Honda JA391 Wave: 18 triệu đồng

Honda JF515 SH Mode: 55 triệu đồng

Honda JF583 Vision: 30,8 triệu đồng

Honda JF633 Air Blade: 42,4 triệu đồng

Đối với xe máy 2 bánh nhập khẩu:

Piaggio Vespa PX200: 120 triệu đồng

Suzuki GSX-S1000 ABS: 359 triệu đồng

Suzuki Satria F150: 52 triệu đồng

Suzuki V-Strom 1000 ABS: 369 triệu đồng

Yamaha Lexi: 27,1 triệu đồng

Đối với xe máy điện 2 bánh sản xuất, lắp ráp trong nước:

Vinfast Impes: 14,9 triệu đồng

Vinfast Klara S: 39,9 triệu đồng

Vinfast Ludo: 12,9 triệu đồng

Yadea G5: 40 triệu đồng

Đối với xe máy điện 2 bánh nhập khẩu:

Niu N-Series: 35,6 triệu đồng

Đối với ô tô pick-up, xe tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước:

Suzuki Blindvan: 308 triệu đồng

Toyota Hiace TRH213L-JDMNK: 823 triệu đồng

Mercedes-Benz MB140D: 550 triệu đồng

Đối với ô tô pick-up, tải Van nhập khẩu:

Ford Ranger (ANLK96F): 799 triệu đồng

Isuzu D-Max (TFR87JDL-RLPHVN): 595 triệu đồng

Trên đây là mức lệ phí trước bạ của một số mẫu xe thông dụng trên thị trường hiện nay. Ngoài ra, còn nhiều mẫu xe khác có mức lệ phí trước bạ được điều chỉnh trong đợt này. Bạn đọc có thể tham khảo nguyên văn của Quyết định số 452/QĐ-BTC tại đây.

Được biết, lệ phí trước bạ ôtô, xe máy là khoản phí mà người mua phải nộp cho cơ quan thuế khi đăng ký, đăng kiểm, để có thể đứng tên là chủ sở hữu tài sản một cách công khai, hợp pháp.

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.200 23.410 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.230 23.410 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.213 23.403 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.220 23.370 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.210 23.380 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.210 23.380 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.215 23.425 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.198 23.398 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.230 23.400 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.260 23.390 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.340
48.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.340
48.750
Vàng SJC 5c
48.340
48.770
Vàng nhẫn 9999
47.480
48.180
Vàng nữ trang 9999
47.180
47.980