Giá Mitsubishi Outlander 2.4 2019 xuống dưới 1 tỷ đồng

09:17 | 26/02/2020

Giá bản cao cấp nhất của Outlander 2019 giảm còn thấp hơn bản tầm trung của Outlander 2020. Mỗi phiên bản có một thế mạnh riêng.

Điểm mặt 3 mẫu crossover rẻ nhất hiện nay
Lộ diện Mitsubishi Outlander hoàn toàn mới
Mitsubishi Outlander 2020 vừa ra mắt

Mitsubishi Outlander 2020 vừa ra mắt không lâu với 2 phiên bản là 2.0 CVT và 2.0 CVT Premium, chưa có bản 2.4 CVT Premium như trước. Giá 2 phiên bản mới lần lượt là 825 triệu và 950 triệu đồng.

Sau khi Outlander 2020 ra mắt, phiên bản 2019 được giảm giá mạnh. Hiện tại, các đại lý chỉ còn bản Outlander 2.4 CVT Premium 2019 với mức giảm giá lên tới khoảng 110 triệu đồng, bao gồm hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ theo ưu đãi chính hãng và giảm tiếp 50 triệu đồng tiền mặt. Giá xe giảm từ gần 1,05 tỷ xuống còn khoảng 940 triệu đồng. Mức giá ưu đãi có thể dao động tuỳ khu vực.

Mitsubishi Outlander 2019 đang được giảm giá tại đại lý

Với mức giá tương đương nhau, Outlander 2.0 CVT Premium 2020 và Outlander 2.4 CVT Premium 2019 trở thành 2 lựa chọn khiến không ít người tiêu dùng đắn đo. Một số người tìm đến nhóm sử dụng xe Outlander trên mạng xã hội để tìm sự tư vấn từ chính người dùng.

So với bản 2.0 CVT Premium mới, bản 2.4 CVT Premium cũ vẫn có một số điểm vượt trội hơn như động cơ mạnh hơn, hệ dẫn động 2 cầu kèm các tính năng khoá vi sai hỗ trợ offroad. Trong khi đó, bản mới lại có thêm tính năng an toàn chủ động là cảnh báo điểm mù. Cửa gió hàng ghế sau của Outlander 2020 được thiết kế lại để gió lưu thông hài hoà hơn.

Bởi mỗi phiên bản có ưu, nhược điểm riêng, câu hỏi chọn phiên bản nào tạo ra nhiều ý kiến trái chiều.

Outlander 2.4 cũ lợi thế ở động cơ và hệ dẫn động 2 cầu

"Nên chọn Outlander 2.4 2019 bởi động cơ và hệ dẫn động không thể nâng cấp được. Đèn và cảnh báo điểm mù đều có thể nâng cấp. Dù khác model nhưng đều là xe mới," một người dùng đưa ra ý kiến.

Outlander 2.0 mới có nhiều tiện nghi hơn

Nguồn: AutoPro

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.440 23.650 25.380 26.593 28.435 29.445 210,44 221,18
BIDV 23.460 23.640 25.769 26.623 28.840 29.445 213,23 221,80
VietinBank 23.425 23.615 25.352 26.577 28.529 29.499 213,02 222,12
Agribank 23.540 23.690 24.749 25.272 26.830 27.349 209,08 213,60
Eximbank 23.460 23.630 25.654 26,272 28.866 29.542 216,37 221,59
ACB 23.450 23.620 25.743 26.151 29.006 29.391 216,86 220,30
Sacombank 23.435 23.620 25.776 26.341 28.973 29.491 216,32 222,70
Techcombank 23.460 23.620 25.489 26.462 28.591 29.534 215,46 222,41
LienVietPostBank 23.460 23.630 25.427 26.417 28.563 29.539 212,77 223,93
DongA Bank 23.500 23.610 25.750 26.180 28.980 29.490 213,60 220,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.200
48.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.200
48.200
Vàng SJC 5c
47.200
48.220
Vàng nhẫn 9999
44.600
45.800
Vàng nữ trang 9999
44.300
45.600