Giá xăng, dầu "án binh bất động"

15:38 | 13/07/2020

Sau 4 lần tăng giá liên tiếp, ở kỳ điều hành chiều 13/7, giá bán lẻ các mặt hàng xăng, dầu không thay đổi.

gia xang dau an binh bat dong 104026
Ảnh minh họa

Như vậy, mỗi lít E5 RON92 vẫn ở mức tối đa 14.258 đồng; RON 95 không quá 14.973 đồng; dầu hoả 12.114 đồng; dầu diesel 10.038 đồng và mazut là 10.903 đồng một kg.

gia xang dau an binh bat dong 104026
Biểu giá bán lẻ xăng dầu tại Petrolimex

Tại kỳ điều chỉnh lần này, liên Bộ quyết định tăng mức chi Quỹ bình ổn giá với E5 RON92 thêm 61 đồng, lên 961 đồng/lít. Mức chi Quỹ bình ổn với các mặt hàng dầu hoả, dầu diesel và mazut lần lượt là 167 đồng/lít, 88 đồng/lít và 254 đồng/kg.

Cùng đó, nhà điều hành tăng mức trích Quỹ bình ổn với E5 RON92 thêm 50 đồng, lên 100 đồng/lít; giữ mức trích 200 đồng mỗi lít với xăng RON 95; giảm 100 đồng đối với mỗi lít dầu diesel, về mức 500 đồng/lít.

Dầu hoả và mazut cũng giữ nguyên mức trích như kỳ điều hành cách đây 15 ngày là 300 đồng/lít/kg.

Thời gian thực hiện việc trích lập và chi sử dụng Quỹ bình ổn giá xăng dầu đối với các mặt hàng xăng dầu cũng như điều chỉnh giá được áp dụng từ 15 giờ chiều nay (13/7).

gia xang dau an binh bat dong 104026
Mức trích lập và chi sử dụng Quỹ bình ổn giá xăng dầu áp dụng từ 15 giờ ngày 13/7

Thời gian điều chỉnh giá bán các mặt hàng xăng dầu do thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu quy định nhưng không sớm hơn 15h ngày 13/7 đối với các mặt hàng xăng và dầu.

gia xang dau an binh bat dong 104026

Theo thông báo của liên Bộ Công Thương - Tài chính, việc giữ nguyên giá các mặt hàng xăng dầu để hỗ trợ sản xuất kinh doanh và tiêu dùng.

Theo dữ liệu của cơ quan này, giá xăng dầu 15 ngày qua xu hướng tăng, giảm đan xen. Bình quân giá thành phẩm mỗi thùng RON95 là 46,679 USD, giảm 0,34% so với kỳ trước; dầu diesel là 49,237 USD/thùng, tăng 3,41%...

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.550 27.904 29.537 30.0771 211,03 221,12
BIDV 23.085 23.265 26.826 27.903 29.933 30.573 213,08 221,70
VietinBank 23.076 23.266 26.938 27.903 29.933 30.573 215,99 224,49
Agribank 23.085 23.255 26.898 27.489 29.880 30.525 214,93 220,06
Eximbank 23.080 23.250 26.980 27,448 30.008 30.528 216,33 220,08
ACB 23.080 23.250 26.992 27.464 30.141 30.546 216,32 220,32
Sacombank 23.076 23..286 27.056 27.615 30.124 30.634 216,13 222,45
Techcombank 23.068 23.268 26.726 27.429 29.668 30.796 214,67 223,83
LienVietPostBank 23.100 23.260 27,201 27.702 30.161 30.621 219,28 223,32
DongA Bank 23.110 23.240 26.960 27.440 29.970 30.500 212,40 219,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.100
57.070
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.100
57.050
Vàng SJC 5c
55.100
57.070
Vàng nhẫn 9999
52.200
54.100
Vàng nữ trang 9999
51.700
53.600