Giảm phí đường bộ Quốc lộ 1 đoạn tránh TP Biên Hoà từ hôm nay (15/12)

16:13 | 15/12/2016

Bộ Tài chính vừa ban hành Thông tư số 318/2016/TT-BTC sửa đổi Thông tư số 37/2014/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí Quốc lộ 1 đoạn tránh TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.

Tiếp tục giảm phí đường bộ tại 2 trạm thu phí trên Quốc lộ 5
Giảm phí đường bộ qua trạm Bến Thủy và trạm Km1661+600 (Quốc lộ 1)
Giảm phí BOT: Doanh nghiệp vận tải bớt lo

Theo đó, mức phí sử dụng đường bộ tại trạm thu phí Quốc lộ 1 đoạn tránh TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai được điều chỉnh giảm với một số loại xe.

Ảnh minh họa

Cụ thể, theo biểu phí mới, mức thu đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit và xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit được giảm 20.000 đồng/vé/lượt, xuống còn 120.000 đồng và 180.000 đồng/vé/lượt.

Mức thu vé tháng đối với 2 nhóm xe trên được điều chỉnh giảm 600.000 đồng/tháng xuống còn lần lượt là 3.600.000 đồng/tháng và 5.400.000 đồng/tháng.

Đối với vé quý, giảm 1.630.000 đồng/vé quý đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit; sẽ giảm 1.620.000 đồng/vé quý đối với xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit.

Các nhóm xe còn lại là xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn, các loại xe buýt vận tải khách công cộng; xe từ 12 ghế đến 30 ghế, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn; xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn thì mức phí vẫn giữ nguyên là 35.000 đồng, 50.000 đồng và 75.000 đồng/vé/lượt.

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/12/2016. 

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,30
4,30
4,80
5,53
5.53
6,00
6,10
BIDV
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,00
3,80
3,80
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,70
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,90
4,00
4,00
5,70
6,10
6,50
6,70
Techcombank
0,10
-
-
-
3,50
3,60
3,65
5,20
5,00
5,00
5,10
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
4,00
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
4,25
4,25
4,25
4,60
4,80
6,20
6,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.090 23.270 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.041 23.271 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.085 23.255 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.080 23.250 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.090 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.078 23..290 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.072 23.272 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.100 23.260 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.110 23.240 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.000
56.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.000
56.700
Vàng SJC 5c
56.000
56.720
Vàng nhẫn 9999
53.900
54.550
Vàng nữ trang 9999
53.450
54.250