Mẫu xe đang "hot" của Hyundai - Grandeur 2020 có gì mới?

09:50 | 27/11/2019

Tính từ thời điểm ra mắt chính thức vào ngày 19/11, cho tới nay mới chỉ hơn 01 tuần lễ nhưng mẫu sedan Grandeur 2020 của Hyundai đã có tới 32.000 đơn đặt hàng.

Hyundai Palisade về Việt Nam có giá dự kiến trên 2 tỷ đồng
Khuyến mãi đặc biệt dành cho Hyundai Kona và Elantra

Grandeur 2020 được trang bị lưới tản nhiệt kích thước lớn, đi kèm là cụm đèn pha LED nối liền lưới tản nhiệt với các khối lục giác 3D. Phía sau vẫn là dải đèn hậu LED vắt ngang đuôi xe như bản cũ, nhưng được tái thiết kế mỏng và sắc nét hơn. Xe trang bị cụm ống xả kép.

Bên trong, nội thất Hyundai Grandeur 2020 khá giống xe châu Âu, đặc biệt là các sản phẩm của Mercedes. Sự giống này được thể hiện khá rõ rệt trong khoang lái, khi xe trang bị hai màn hình 12,3 inch nối dài như S-class. Ngoài màn hình này, trên bảng điều khiển trung tâm còn có thêm một màn hình nhỏ khác, có chức năng hiển thị các thông tin về nhiệt độ, điều hòa. Xe sử dụng cần số dạng nút bấm.

Không gian nội thất của bản nâng cấp còn được bổ sung thêm nhiều trang bị tiện nghi hiện đại khác như ghế lái chỉnh điện nhớ 2 vị trí, sạc không dây cho điện thoại di động, cửa sổ trời toàn cảnh, vô-lăng, lẫy chuyển số, hệ thống điều hòa, chất liệu da bọc ghế đều là loại mới.

Danh sách trang bị an toàn trên Grandeur 2020 bao gồm: hệ thống hỗ trợ giữ làn, phát hiện điểm mù chủ động, hệ thống cảnh báo chú ý lái xe, hệ thống điều khiển hành trình thông minh tiên tiến và camera 360 độ, túi khí cho người lái…

Tại thị trường nội địa, Hyundai Grandeur 2020 có bốn lựa chọn về động cơ, gồm G2.5 4 xi-lanh công suất 198 mã lực, 3.3 V6 công suất 294 mã lực. Hai lựa chọn khác là 2.4 Hybrid và 3.0 LPi, xe được niêm yết với giá bán từ 28.150 - 38.360 USD (khoảng 674 - 882 triệu đồng).

Nguồn: dgX

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.230 25.454 26.328 30.048 30.559 202,96 216,22
BIDV 23.110 23.230 25.536 26.291 30.166 30.746 207,20 214,02
VietinBank 23.100 23.230 25.454 26.289 30.042 30.682 210,07 216,07
Agribank 23.125 23.220 25.472 25.864 30.095 30.584 210,48 214,31
Eximbank 23.110 23.220 25.484 25.836 30.160 30.577 211,29 214,20
ACB 23.105 23.225 25.478 25.829 30.259 30.569 211,36 214,27
Sacombank 23.075 23.237 25.493 26.110 30.224 30.638 210,48 215,06
Techcombank 23.096 23.236 25.234 26.240 29.848 30.787 209,84 217,11
LienVietPostBank 23.100 23.220 25.423 25.897 29.202 30.657 210,84 214,79
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
43.500
43.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
43.500
43.950
Vàng SJC 5c
43.500
43.970
Vàng nhẫn 9999
43.550
44.100
Vàng nữ trang 9999
43.150
43.950