Ngày 25/11, Hà Nội ghi nhận 285 ca mắc mới COVID-19, trong đó có 122 ca cộng đồng

18:52 | 25/11/2021

Ngày 25/11, Hà Nội ghi nhận 285 ca mắc mới COVID-19, trong đó có 122 ca cộng đồng, 125 ca tại khu cách ly, 38 ca tại khu phong tỏa.

Việt Nam ghi nhận 12.450 ca mắc mới COVID-19 trong ngày 25/11
Ngày 24/11, Hà Nội ghi nhận 285 ca mắc mới COVID-19, trong đó có 159 ca cộng đồng
Ảnh minh họa

285 ca mắc COVID-19 phân bố tại 27/30 quận, huyện: Nam Từ Liêm (29), Hai Bà Trưng (28), Thanh Trì (26), Hoàng Mai (22), Đống Đa (20), Ba Đình (18), Đông Anh (16), Long Biên (15), Thường Tín (12), Chương Mỹ (12), Quốc Oai (11), Bắc Từ Liêm (11), Hà Đông (11), Mỹ Đức (11), Cầu Giấy (8), Mê Linh (7), Hoàn Kiếm (6), Gia Lâm (5), Thanh Xuân (4), Hoài Đức (4), Đan Phượng (2), Phú Xuyên (2), Phúc Thọ (1), Ba Vì (1), Ứng Hòa (1), Thanh Oai (1), Tây Hồ (1).

Phân bố 285 ca theo các chùm ca bệnh, ổ dịch:

Phân bố 285 ca theo các chùm ca bệnh, ổ dịch:

Chùm ho sốt thứ phát (203);

Chùm sàng lọc ho sốt (33);

Ổ dịch Phú Đô, Nam Từ Liêm (19);

Chùm liên quan các tỉnh có dịch (thứ phát 8);

Ổ dịch La Thành, Giảng Võ (7);

Ổ dịch Thôn Mới, Tốt Động (4);

Ổ dịch Kho hàng Shopee KCN Đài Tư (3);

Chùm liên quan các tỉnh có dịch (2);

Ổ dịch đường Bưởi, Cống Vị (2);

Ổ dịch Yên Nội, Đồng Quang (2);

Ổ dịch Phú La-Hà Đông (1);

Ổ dịch Chợ Ninh Hiệp, Gia Lâm (1);

Phân bố 122 ca cộng đồng theo theo chùm:

Ho sốt thứ phát (88), Sàng lọc ho sốt (33), Liên quan các tỉnh có dịch (1).

Phân bố 122 ca cộng đồng theo theo quận, huyện:

Thanh Trì (21), Mỹ Đức (10), Đông Anh (10), Ba Đình (9), Hai Bà Trưng (8), Hoàng Mai (8), Đống Đa (7), Bắc Từ Liêm (6), Cầu Giấy (5), Mê Linh (5), Thường Tín (5), Long Biên (5), Hà Đông (4), Thanh Xuân (3), Hoàn Kiếm (3), Phú Xuyên (2), Hoài Đức (2), Chương Mỹ (2), Nam Từ Liêm (2), Tây Hồ (1), Thanh Oai (1), Ứng Hòa (1), Gia Lâm (1), Quốc Oai (1).

Cộng dồn số mắc tại Hà Nội trong đợt dịch 4 (từ ngày 27/4/2021): 8.832 ca trong đó số mắc ghi nhận ngoài cộng đồng 3.326 ca, số mắc là đối tượng đã được cách ly 5.506 ca.

M.T

Nguồn: SYT

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.580 22.810 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.615 22.815 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.595 22.815 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.585 22.780 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.610 22.790 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.620 22.800 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.615 22.830 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.583 22.813 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.620 22.800 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.640 22.800 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
59.950
60.670
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
59.950
60.650
Vàng SJC 5c
59.950
60.670
Vàng nhẫn 9999
51.450
52.150
Vàng nữ trang 9999
51.150
51.850