Quảng Bình: Tiêu hủy hàng hóa nhập lậu không rõ nguồn gốc

14:44 | 17/09/2020

Hàng hóa tiêu hủy gồm găng tay bảo hộ dùng một lần (đã qua sử dụng), các loại thực phẩm như bánh kẹo, thực phẩm khô, sữa, đồ chơi các loại không rõ nguồn gốc xuất xứ. Tổng trị giá hàng hóa tiêu hủy gần 300 triệu đồng.

Chiều ngày 16/9/2020, tại Bãi rác chung Đồng Hới - Bố Trạch, Cục Quản lý thị trường (QLTT) Quảng Bình chủ trì phối hợp với các ngành liên quan tiến hành tiêu hủy tang vật, hàng hóa vi phạm hành chính bị tịch thu trước sự chứng kiến của đại diện các cơ quan chức năng.

quang binh tieu huy hang hoa nhap lau khong ro nguon goc
Hình ảnh tại buổi tiêu hủy. Ảnh: Cục QLTT Quảng Bình

Theo đó hàng hóa tiêu hủy gồm gần 9 tấn găng tay bảo hộ dùng một lần (đã qua sử dụng), các loại thực phẩm như bánh kẹo, thực phẩm khô, sữa, đồ chơi các loại không rõ nguồn gốc xuất xứ. Tổng trị giá tang vật bị tịch thu tiêu hủy nói trên lên tới gần 300 triệu đồng.

Số găng tay bảo hộ dùng một lần (đã qua sử dụng) do Đội QLTT số 7 - Cục QLTT Quảng Bình phát hiện, bắt giữ trên xe ô tô tải mang biển kiểm soát 29C-976.95 vào ngày 18/6/2020 tại Km 628, thuộc xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.

Hội đồng tiêu hủy đã lập phương án tiêu hủy bằng hình thức đập nát, cán bằng xe lu, đốt cháy toàn bộ và chôn lấp. Cụ thể, đối với đồ chơi trẻ em và các loại thực phẩm đóng hộp dùng máy xúc bánh xích cán bể nát, làm mất công dụng của sản phẩm sau đó ủi xuống hố đã đào sẵn để tiêu hủy.

Đối với găng tay bảo hộ lao động và thực phẩm đóng bao được đổ xuống hố và đốt cháy toàn bộ, sau đó lấp miệng hố bằng phẳng và tưới nước để chống cháy. Quá trình tiêu hủy hàng hóa bị tịch thu đã được cơ quan chức năng xử lý, thực hiện đúng quy trình đảm bảo vệ sinh môi trường.

QT

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.810 23.040 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.840 23.040 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.820 23.040 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.885 23.080 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.840 23.020 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.840 23.020 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.835 23.050 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.820 23.035 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.840 23.020 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.870 23.020 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.650
57.370
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.650
57.350
Vàng SJC 5c
56.650
57.370
Vàng nhẫn 9999
51.000
51.700
Vàng nữ trang 9999
50.700
51.400