Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo phòng, chống tham nhũng và tội phạm ngành Ngân hàng

18:12 | 25/01/2021

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa ký Quyết định ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo phòng, chống tham nhũng và tội phạm ngành Ngân hàng.

Theo Quyết định, Quy chế này quy định về nguyên tắc chế độ làm việc, trách nhiệm, quyền hạn và mối quan hệ công tác của Ban Chỉ đạo phòng, chống tham nhũng và tội phạm ngành Ngân hàng (Ban Chỉ đạo), Ban Chỉ đạo tại các NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp trực thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam.

Ban Chỉ đạo có trách nhiệm tham mưu cho Ban cán sự Đảng NHNN và Thống đốc NHNN xây dựng chương trình kế hoạch biện pháp tổ chức thực hiện các quy định về pháp luật phòng chống tham nhũng và tội phạm. Đồng thời chỉ đạo các đơn vị ngành ngân hàng triển khai thực hiện chương trình, kế hoạch về phòng chống tham nhũng và tội phạm.

Cơ quan Thanh tra giám sát ngân hàng là cơ quan thường trực của Ban Chỉ đạo có trách nhiệm giúp việc cho Ban Chỉ đạo, chỉ đạo các cá nhân, đơn vị trực thuộc nghiên cứu, xây dựng chương trình, kế hoạch công tác định kỳ, đột xuất của Ban Chỉ đạo; chỉ đạo, đôn đốc, hướng dẫn các đơn vị thực hiện có hiệu quả pháp luật phòng chống tham nhũng và tội phạm…

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.915 23.125 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.925 23.125 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.896 23.136 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.880 23.090 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.920 23.110 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.940 23.120 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.936 23.148 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.928 23.128 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.930 23.110 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.940 23.100 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.470
55.890
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.470
55.870
Vàng SJC 5c
55.470
55.890
Vàng nhẫn 9999
52.900
53.500
Vàng nữ trang 9999
52.600
53.300