Quỹ vắc-xin phòng, chống COVID-19 đã nhận được 1.425 tỷ đồng

09:02 | 08/06/2021

Đó là thông tin mới nhất của Ban Quản lý Quỹ Vắc-xin phòng, chống Covid-19 (Ban Quản lý Quỹ).

Theo đó, tính đến thời điểm 15 giờ 00 ngày 07/06/2021 đã có 227.862 tổ chức và cá nhân tham gia đóng góp với tổng giá trị quy đổi ra VND là 1.425 tỷ đồng (đã bao gồm ngoại tệ quy đổi) và 4.553,88 tỷ đồng nhà tài trợ đã cam kết nhưng chưa chuyển tiền (Tổng số: 5.978,88 tỷ đồng).

quy vac xin phong chong covid 19 da nhan duoc 1425 ty dong

Đến nay, Quỹ đã mở 12 tài khoản cho 3 loại tiền VND, USD, EUR tại Sở Giao dịch Kho bạc Nhà nước và 03 Ngân hàng thương mại. Cụ thể:

Ngày 28/05/2021:

Sở Giao dịch Kho bạc Nhà nước 3 tài khoản: 3761.0.9098866.91999 (VND), 3761.0.9098869.91999 (USD); 3761.0.9098786.91999 (EUR);

Ngân hàng Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam, chi nhánh Hà Nội 3 tài khoản tiếp nhận trong nước và nước ngoài: 21110009116868 (VND); 21110371116868 (USD); 21110142996868 (EUR);

Ngày 04/06/2021: Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - chi nhánh Sở giao dịch 3 tài khoản tiếp nhận trong nước và nước ngoài: 2019002019 (VND); 2019662019 (USD) và 2019882019 (EUR)

Ngày 05/06/2021: Ngân hàng Thương mại cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) 3 tài khoản tiếp nhận tại trong nước và nước ngoài: 686868(VND); 686868 (USD) và 686868(EUR).

Hàng ngày, Ban Quản lý Quỹ sẽ công khai số dư quỹ và danh sách các đơn vị, tổ chức, cá nhân đã ủng hộ cho Quỹ trên Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính và các phương tiện thông tin đại chúng.

V.Minh

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.660 22.860 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.642 22.862 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.670 22.850 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.657 22.872 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.648 22.858 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.860 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.700
57.370
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.700
57.350
Vàng SJC 5c
56.700
57.370
Vàng nhẫn 9999
50.500
51.400
Vàng nữ trang 9999
50.100
51.100