Ra mắt phiên bản 4 chỗ 'sang xịn' của Kia Carnival

10:00 | 14/07/2021

Một số hình ảnh và trang bị của phiên bản 4 chỗ dành cho MPV Kia Carnival vừa được công bố.

Xem trước Genesis G90 2022
[Infographic] Top 10 xe bán chạy tháng 6/2021

Kia Carnival vốn đã là một lựa chọn được ưu tiên hàng đầu trong phân khúc MPV nhờ sự tiện nghi, rộng rãi trong cabin. Và để chiều lòng những khách hàng vẫn đang kiếm tìm tiêu chuẩn sang trọng đỉnh cao hơn nữa trong phân khúc này, Kia đã công bố phiên bản 4 chỗ cho Carnival.

So với cấu hình tiêu chuẩn, Kia Carnival 4 chỗ sở hữu hàng loạt tính năng mới nhắm tới hai yếu tố tiện nghi và sang trọng, chẳng hạn ghế sau sử dụng đệm xốp chất lượng cao cùng da bọc Nappa khâu họa tiết 3D hay tính năng Premium Relaxation Seat tự động điều chỉnh đệm ghế, tựa lưng và đệm chân để hỗ trợ lưng, cổ và đầu tùy tư thế ngồi của người dùng chỉ bằng một nút bấm.

Người dùng có thể điều chỉnh ghế thông minh trên Kia Carnival 4 chỗ bằng màn cảm ứng điều khiển 7 inch đặt giữa 2 ghế sau hoặc thông qua ứng dụng smartphone. Kia cũng đã làm lại hệ thống đèn, điều hòa cho khu vực này, đồng thời bổ sung hệ thống mát xa chân tại vị trí ghế trái, khoang làm mát/hâm nóng đồ uống cho người dùng cũng như một khoang để đồ riêng tại đây.

 

 

 

Một số trang bị được công bố cùng Kia Carnival 4 chỗ bao gồm khay đựng cốc có khả năng làm ấm/mát đồ uống, sạc điện thoại không dây, bàn gập cỡ lớn, màn hình giải trí 21,55 inch và đèn LED chiếu sáng khoang hành lý phía sau.

Cuối cùng, hệ thống treo của phiên bản đặc biệt này cũng được tinh chỉnh tối ưu cho độ yên tĩnh, êm ái trong cabin. Tạm thời chưa có giá tham khảo của phiên bản siêu sang này.

Nguồn: AutoPro/Indian Autos Blog

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.655 22.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.636 22.856 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.653 22.865 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.642 22.852 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.900
56.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.900
56.600
Vàng SJC 5c
55.900
56.620
Vàng nhẫn 9999
50.200
51.100
Vàng nữ trang 9999
49.800
50.800