Thanh toán vốn đầu tư công năm 2021 đạt 76,78%

08:07 | 27/05/2022

Bộ Tài chính vừa ban hành công văn 4577/BTC-ĐT báo cáo tình hình giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021 – Kỳ báo cáo: Cả năm. Theo đó, thanh toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 đạt tỷ lệ 76,78%.

thanh toan von dau tu cong nam 2021 dat 7678
Ảnh minh họa

Theo báo cáo của Bộ Tài chính, tổng kế hoạch vốn giao trong năm 2021 và kế hoạch vốn năm trước kéo dài sang là 607.569.950 triệu đồng. Hết niên độ giải ngân vốn ngân sách nhà nước năm 2021 (đến 31/1/2022), thanh toán vốn đầu tư công năm 2021 là 466.521.674 triệu đồng, đạt tỷ lệ 76,78%. Trong đó, thanh toán vốn trong nước là 446.966.234 triệu đồng, đạt tỷ lệ 80,68%; thanh toán vốn nước ngoài là 19.555.440 triệu đồng, đạt tỷ lệ 36,53%.

Đối với vốn cân đối ngân sách địa phương, lũy kế thanh toán cả năm là 313.786.100 triệu đồng, đạt tỷ lệ 80,86%.

Vốn ngân sách trung ương, lũy kế thanh toán cả năm là 152.735.574 triệu đồng, đạt tỷ lệ 69,85%.

Dự án do Bộ, cơ quan Trung ương quản lý, lũy kế thanh toán cả năm là 70.979.113 triệu đồng, đạt tỷ lệ 75,47%.

Dự án do địa phương quản lý, lũy kế thanh toán cả năm là 395.542.561 triệu đồng, đạt tỷ lệ 77,02%.

Báo cáo chi tiết các dự án sử dụng vốn ngân sách trung ương, mời bạn đọc xem tại đây.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.220 23.530 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.250 23.530 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.230 23.530 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.240 23.525 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.270 23.500 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.270 23.800 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.260 23.750 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.246 23.532 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.230 23.530 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.290 23.540 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.000
67.020
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.000
67.000
Vàng SJC 5c
66.000
67.020
Vàng nhẫn 9999
52.350
53.250
Vàng nữ trang 9999
52.250
52.850