Thống đốc NHNN Nguyễn Thị Hồng trúng cử Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII

23:42 | 30/01/2021

Theo kết quả bầu cử công bố tối ngày 30/01/2021 tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, Thống đốc NHNN Nguyễn Thị Hồng được Đại hội tín nhiệm bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII.

Tối 30/1/2021, tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia (Hà Nội), ngay sau khi hoàn thành kiểm phiếu, Đại hội XIII của Đảng công bố danh sách các đại biểu trúng cử vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII.

Thống đốc NHNN Nguyễn Thị Hồng được Đại hội tín nhiệm bầu vào Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII.

thong doc nhnn nguyen thi hong trung cu ban chap hanh trung uong dang khoa xiii
Thống đốc NHNN Nguyễn Thị Hồng trình bày tham luận tại Đại hội XIII

Tóm tắt tiểu sử Thống đốc NHNN Nguyễn Thị Hồng, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII

- Họ và tên: Nguyễn Thị Hồng

- Sinh năm: 1968

- Quê quán: Hà Nội

- Học hàm, học vị: Thạc sỹ Kinh tế;

- Lý Luận chính trị: Cao cấp;

- Từ 01/1991 – 11/1993: Chuyên viên Vụ Quản lý ngoại hối, NHNN;

- Từ 11/1993 – 4/1995: Chuyên viên Vụ Chính sách tiền tệ, NHNN;

- Từ 4/1995 – 4/2008: Phó Trưởng phòng/Trưởng phòng Vụ Chính sách tiền tệ, NHNN;

- Từ 4/2008 – 7/2011: Phó Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, NHNN;

- Từ 8/2011 – 01/2012: Phó Vụ trưởng, Phụ trách Vụ Chính sách tiền tệ, NHNN;

- Từ 01/2012 – 8/2014: Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, NHNN;

- Từ 8/2014 – 11/2020: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Phó Thống đốc NHNN (từ tháng 8/2014); Bí thư Đảng ủy Cơ quan Ngân hàng Trung ương (từ tháng 8/2020);

- Ngày 12/11/2020 được Quốc hội phê chuẩn giữ chức Thống đốc NHNN Việt Nam.

- Ngày 30/1/2021, tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng được tín nhiệm bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII.

Quang Cảnh

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,80
-
4,90
7,40
-
8,00
8,10
ACB
-
0,20
0,20
0,20
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
4,10
4,30
4,40
5,40
5,70
6,00
6,40
Techcombank
0,03
-
-
-
3,25
3,45
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
4,50
4,50
4,80
5,10
5,10
5,60
5,60
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,60
6,70
7,20
7,50
Agribank
0,20
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,30
6,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.705 24.015 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.735 24.015 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.718 24.018 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.710 24.010 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.740 23.990 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.700 24.050 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.730 24.030 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.728 24.020 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.710 24.080 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.780 24.030 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
64.700
65.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
64.700
65.700
Vàng SJC 5c
64.700
65.720
Vàng nhẫn 9999
52.250
53.250
Vàng nữ trang 9999
52.050
52.850