Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm nhân sự Ngân hàng Chính sách xã hội

17:52 | 27/09/2021

Phó Thủ tướng Phạm Bình Minh vừa ký Quyết định số 1626/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm lại ông Dương Quyết Thắng giữ chức vụ Tổng Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội.

thu tuong chinh phu bo nhiem nhan su ngan hang chinh sach xa hoi Ngân hàng Chính sách xã hội sẽ cho vay ưu đãi mua, thuê nhà ở xã hội
thu tuong chinh phu bo nhiem nhan su ngan hang chinh sach xa hoi Ngân hàng Chính sách xã hội: Kết nối nông thôn mới qua những cây cầu
thu tuong chinh phu bo nhiem nhan su ngan hang chinh sach xa hoi
Ông Dương Quyết Thắng tiếp tục giữ chức vụ Tổng Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội

Đồng thời, Phó Thủ tướng Phạm Bình Minh cũng ký các quyết định bổ nhiệm Ủy viên Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội.

Cụ thể, tại Quyết định số 1620/QĐ-TTg, ông Lương Quốc Đoàn, Ủy viên Trung ương Đảng, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Trung ương Hội Nông dân Việt Nam được bổ nhiệm kiêm giữ chức Ủy viên Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội, thay ông Thào Xuân Sùng đã thôi giữ chức Chủ tịch Trung ương Hội Nông dân Việt Nam.

Tại Quyết định số 1621/QĐ-TTg, ông Phạm Hồng Phương, Phó Chủ tịch Trung ương Hội Cựu chiến binh Việt Nam được bổ nhiệm kiêm giữ chức Ủy viên Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội, thay ông Nguyễn Văn Đạo đã nghỉ công tác.

Tại Quyết định số 1622/QĐ-TTg, ông Nguyễn Đức Chi, Thứ trưởng Bộ Tài chính được bổ nhiệm kiêm giữ chức Ủy viên Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội, thay ông Huỳnh Quang Hải đã nghỉ hưu theo chế độ.

Đồng thời, tại Quyết định số 1623/QĐ-TTg, ông Hầu A Lềnh, Ủy viên Trung ương Đảng, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc được bổ nhiệm kiêm giữ chức Ủy viên Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội, thay ông Đỗ Văn Chiến đã được cấp có thẩm quyền phân công công tác khác.

PL

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.625 22.855 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.655 22.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.635 22.855 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.654 22.866 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.643 22.853 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
58.000
58.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
58.000
58.700
Vàng SJC 5c
58.000
58.720
Vàng nhẫn 9999
51.500
52.200
Vàng nữ trang 9999
51.100
51.900