Toyota Vios 2017 facelifted có giá khoảng 390 triệu đồng tại Thái Lan

09:31 | 14/02/2017

Mới đây, bản facelifted của chiếc sedan Vios vừa được giới thiệu tại thị trường Thái Lan cùng với giá bán từ 609.000 bath (khoảng 390 triệu đồng).

Tại thị trường này, Vios mới sẽ được giới thiệu với 4 phiên bản là: 1.5J, 1.5E, 1,5G và 1.5S. Đi cùng với đó là 6 lựa chọn màu ngoại thất gồm: Đỏ, Nâu, Trắng, Bạc, Xám và Đen cùng với 4 tuỳ chọn màu nội thất tuỳ phiên bản.

Các phiên bản đều được trang bị động cơ 2NR-FBE 1.5L, 4 xi-lanh, Dual VVT-i, cho công suất 108 mã lực và mô-men xoắn 140 Nm, kết hợp với hộp số CVT dẫn động cầu trước, có tính năng giả lập 7 cấp.

Ở bên ngoài, bản facelifted tại Thái Lan có nhiều nét tương đồng với mẫu Camry mới được giới thiệu tại thị trường Mỹ. Một số thay đổi trên bản mới có thể kể đến các chi tiết như: cụm đèn pha projector mới, tính hợp đèn LED định vị, lưới tản nhiệt dạng chữ T, cụm đèn phía sau được nối với nhau bởi một thanh mạ chrome mảnh, cản sau được thiết kế dạng mảnh... cùng với đó là bánh xe 15” hoặc 16”.


Ở bên trong, về cơ bản không có nhiều thay đổi, phiên bản mới vẫn được trang bị các thiết bị như: màn hình cảm ứng 7”, nút bấm khởi động, màn hình hiển thị đa thông tin, hệ thống điều hoà tự động...

Bên cạnh đó là hệ thống an toàn gồm: 2 túi khí phía trước, phanh ABS có phân bổ lực phanh điện tử EBD và hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, hệ thống ổn định thân xe VSC, hệ thống kiểm soát lực kéo TC và thân xe chống va chạm GOA.

Hình ảnh khác:












L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.550 27.904 29.537 30.0771 211,03 221,12
BIDV 23.085 23.265 26.826 27.903 29.933 30.573 213,08 221,70
VietinBank 23.079 23.269 26.938 27.903 29.933 30.573 215,99 224,49
Agribank 23.085 23.255 26.898 27.489 29.880 30.525 214,93 220,06
Eximbank 23.080 23.250 26.980 27,448 30.008 30.528 216,33 220,08
ACB 23.080 23.250 26.992 27.464 30.141 30.546 216,32 220,32
Sacombank 23.074 23..284 27.056 27.615 30.124 30.634 216,13 222,45
Techcombank 23.066 23.266 26.726 27.429 29.668 30.796 214,67 223,83
LienVietPostBank 23.100 23.260 27,201 27.702 30.161 30.621 219,28 223,32
DongA Bank 23.110 23.240 26.960 27.440 29.970 30.500 212,40 219,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.080
56.940
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.080
56.920
Vàng SJC 5c
55.080
56.940
Vàng nhẫn 9999
53.450
54.850
Vàng nữ trang 9999
53.050
54.450