TP. HCM: Xác định 132 địa điểm tổ chức hội chợ triển lãm thương mại năm 2021

18:37 | 30/03/2021

Phó Chủ tịch UBND TP.HCM Phan Thị Thắng vừa chấp thuận chủ trương về danh mục 132 địa điểm được tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại trên địa bàn TP.HCM năm 2021 theo đề xuất của Sở Công Thương.

tp hcm xac dinh 132 dia diem to chuc hoi cho trien lam thuong mai nam 2021 TP. HCM tháo gỡ “nút thắt” trong đầu tư
tp hcm xac dinh 132 dia diem to chuc hoi cho trien lam thuong mai nam 2021 TP.HCM: Kết nối vé thông minh cho xe buýt
tp hcm xac dinh 132 dia diem to chuc hoi cho trien lam thuong mai nam 2021
Thảo cầm viên cũng được chọn là nơi tổ chức hội chợ

Theo đó, lãnh đạo UBND TP.HCM chỉ đạo Sở Công thương TP.HCM chủ trì, phối hợp UBND TP. Thủ Đức, UBND các quận, huyện rà soát cụ thể ranh giới các địa điểm (khu vực) được tổ chức hội chợ, triễn lãm theo góp ý của Sở Giao thông vận tải TP.HCM, hoàn chỉnh lại tờ trình về danh mục địa điểm tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại trên địa bàn TP.HCM năm 2021, đề xuất UBND TP.HCM phê duyệt.

Đối với địa điểm Thảo cầm viên Sài Gòn, bà Thắng yêu cầu Sở Công Thương chủ trì, phối hợp cùng công ty TNHH Một thành viên Thảo cầm viên Sài Gòn, Sở Xây dựng, Sở Văn hóa và Thể thao, UBND Quận 1 và các cơ quan liên quan rà soát, xác định rõ khu vực có thể tổ chức hội chợ, triển lãm trong khuôn viên Thảo cầm viên Sài Gòn nhưng không ảnh hưởng đến chức năng của Thảo câm viên Sài Gòn. Trên cơ sở đó đề xuất UBND TP.HCM xem xét, quyết định.

Lãnh đạo UBND TP.HCM cũng chấp thuận về chủ trương cho phép tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại trong khuôn viên siêu thị, trung tâm thương mại trên cơ sở đảm bảo các điều kiện “điện, nước, an ninh, vệ sinh” quy định tại Nghị định số 81/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.

Minh Lâm

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
2,90
2,90
3,20
3,80
3,80
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,20
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,20
3,50
3,60
5,00
5,20
5,70
6,30
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,30
4,50
5,70
5,80
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 23.050 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.847 23.047 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.827 23.047 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.855 23.045 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.850 23.060 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.850 23.030 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.846 23.058 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.825 23.045 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.850 23.030 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.880 23.060 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.950
57.570
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.950
57.550
Vàng SJC 5c
56.950
57.570
Vàng nhẫn 9999
53.100
53.700
Vàng nữ trang 9999
52.700
53.400